Nghĩa của “tập tánh” là gì?
Cụm Nam Bộ cũ: tập cho mình quen một nết, một thói (tập tánh cứng cỏi, tập tánh vui vẻ), hay rèn nết cho người khác (tập tánh cho nó); tập là 習, tánh là 性.
Tiếng Anh: An older Southern phrase: to train oneself into a trait or habit, such as firmness or cheerfulness, or to shape someone else's character.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tập tánh”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tập là 習, tánh là dạng Nam Bộ của tính 性: tự rèn hay lâu ngày quen dần một nết, một thói, một cách phản ứng. Theo sau thường là chữ gọi tên nết đó: tập tánh cứng cỏi, tập tánh cạnh tranh, tập tánh vui vẻ; tập tánh lại là rèn mà đổi nết cũ.
🇬🇧 Tap means to practise and tanh is the Southern form of tinh, nature: to train oneself, or grow used over time, into a trait, habit or way of reacting. The trait usually follows, as in tap tanh cung coi (to steel oneself) or tap tanh vui ve (to cultivate cheerfulness); tap tanh lai is to retrain an old habit.
Thí dụ:
Phải nuôi chí tiến thủ, phải tập tánh cạnh tranh mới được chớ.
You must nurture ambition and train yourself to compete; nothing less will do.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhCon tức con tập tánh nhu nhược, nhẫn nhịn, nên con thua thiên hạ.
I am vexed that I trained myself to be meek and forbearing, and so I lose out to everyone.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoAnh nói như vậy là tại anh chưa nuôi chí cương quyết, chưa tập tánh cứng cỏi.
You talk that way because you have not yet built a resolute will or trained yourself to be firm.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnMỏa nghe lời toa, mỏa tập tánh thiệt hành, nên mỏa mới viết bài luận như vậy chớ.
I took your advice and trained myself to be practical; that is why I wrote the essay the way I did.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíToa coi người tập tánh được như vậy có phải là khỏe trí hơn người tập tánh tự cao hôn?
Look, is not a man who has trained himself like that easier in mind than one who has grown into arrogance?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônMà thuở nay con học trường đầm con tập tánh vui vẻ đã quen rồi, nên chẳng bao giờ con biết buồn.
But all along I studied at the French girls' school and grew used to being cheerful, so I never know sadness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcĐỗ Thị gốc con nhà giàu sang nên đã tập tánh khinh thị nhà nghèo quen rồi; chớ chưa từng chịu để cho ai khinh bỉ mình.
Do Thi came from a rich and noble family and had long grown used to looking down on the poor; she had never once let anyone look down on her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnỞ nhà quê mà nhát như thỏ đế vậy không được đâu, các con phải tập tánh lại.
Living in the countryside you cannot be as timid as rabbits; you children must retrain yourselves.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcMà điều cần nhứt là bà phải rèn lòng từ-bi như Phật, tập tánh bác-ái như Phật, phải nhớ kiếp trần là kiếp khổ, lo tuyệt tam-chướng gỡ lục-trần.
Most needful of all, you must forge a compassionate heart like the Buddha's, train yourself in universal love like the Buddha, remember that earthly life is suffering, and strive to cut off the three obstacles and shed the six defilements.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan🇻🇳 Dạy dỗ, uốn nắn cho người khác, nhứt là con trẻ, quen một nết: tập tánh cho nó như vậy.
🇬🇧 To bring up or mould someone else, especially a child, into a certain character: tap tanh cho no (to train the child's nature).
Thí dụ:
Nhờ hồi nhỏ nó học chữ nho rồi thầy nó tập tánh cho nó như vậy đó.
It is because as a boy he studied Chinese letters and his teacher trained his character that way.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh nói như vậy là tại anh chưa nuôi chí cương quyết, chưa tập tánh cứng cỏi.”“Ở đời khổ lắm thầy ơi, mà nhứt là người cô thế như thầy lại cần phải tập tánh dè dặt cho lắm mới được.”“Ở nhà quê mà nhát như thỏ đế vậy không được đâu, các con phải tập tánh lại.”“Trong hoàn cảnh này, Thanh biết là Thanh cần tập tánh bình tĩnh, và chịu nhịn nhục.”Câu hỏi thường gặp về “tập tánh”
“tập tánh” nghĩa là gì?
Cụm Nam Bộ cũ: tập cho mình quen một nết, một thói (tập tánh cứng cỏi, tập tánh vui vẻ), hay rèn nết cho người khác (tập tánh cho nó); tập là 習, tánh là 性.
“tập tánh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Anh nói như vậy là tại anh chưa nuôi chí cương quyết, chưa tập tánh cứng cỏi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.