Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tao nhã” là gì?

Đẹp một cách nhẹ nhàng, có học, không thô, không ồn ào; nói về lời văn, câu thơ, lời ăn tiếng nói, dáng vẻ hay một nghề.

Tiếng Anh: Refined and graceful in a quiet, cultivated way, never coarse or loud; said of writing, verse, speech, looks, or of a trade.

Cách đọc
tao nhã(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tao nhã”:

1 nét nghĩa
1đẹp nhẹ nhàng, có học, không thôđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Tao nhã là đẹp kiểu người có học: nhẹ nhàng, sạch sẽ, không thô tục. Chữ nầy hay nói về văn thơ: văn tao nhã, thi tao nhã, lời văn tao nhã, văn chương tao nhã. Nó cũng nói về lời nói và dáng người: ứng đối nghe tao nhã, dung nhan tao nhã, và về một nghề: bán sách là nghề tao nhã. Nó hay đi cặp với thanh cao.

🇬🇧 It means beautiful in the manner of the educated: gentle, clean, never vulgar. The word is often said of writing and verse: refined prose, refined poetry, refined wording, refined literature. It is also said of speech and looks, as in replies that sound refined and refined features, and of a trade, as when selling books is called a refined trade. It often pairs with a word meaning lofty.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + tao nhãtao nhã + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + tao nhã

Thí dụ:

Thầy em ở dưới Lục Tỉnh mới lên Sài Gòn mà ứng đối nghe tao nhã quá!

You have only just come up to Saigon from the Six Provinces, young man, and yet your replies sound so refined!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Tự cổ chí kim, ở nước văn minh nào cũng vậy, bán sách vốn là nghề tao nhã, tôn trọng sự tự do của thân chủ.

From ancient times until now, in every civilised country, selling books has been a refined trade that respects the customer's freedom.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Lời văn công kích bạn nhưng rất tao nhã.

The wording attacks his friend, yet it is very refined.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Thanh cao, tao nhã bề ngoài, còn bề trong thì không có một chút thành thiệt, thế thì thanh cao, tao nhã làm chi.

Lofty and refined on the outside, with not a bit of sincerity within, then what is the use of being lofty and refined.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Quan Bố-Chánh xem tướng, thấy bộ chàng đoan-trang, thử tài, thấy văn chàng tao nhã, nên ngài liền nạp dụng.

The Bo Chanh mandarin studied his looks and found his bearing proper, tested his ability and found his writing refined, and so took him on at once.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Nó là tờ báo tiền phong dẫn đạo phong trào làm báo ở đây, nó đã tạo được sinh khí văn chương tao nhã cho toàn trường.

It was the pioneering paper that led the newspaper-making movement here, and it had brought a spirit of refined literature to the whole school.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Ở Cần Thơ người ta đã nghe danh Vĩnh Xuân làm quan thanh liêm ngay thẳng, học giỏi, văn hay, đờn ngón tươi, thi tao nhã.

In Can Tho people had already heard of Vinh Xuan as an honest and upright official, well schooled, a fine writer, bright-fingered on his instrument, refined in his verse.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Dung nhan của cô đã tuấn tú tao nhã, mà nhờ trang điểm thêm, nên xem đẹp đẽ vô cùng.

Her features were already fine and refined, and with the added make-up she looked lovely beyond words.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thầy em ở dưới Lục Tỉnh mới lên Sài Gòn mà ứng đối nghe tao nhã quá!”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
“Tự cổ chí kim, ở nước văn minh nào cũng vậy, bán sách vốn là nghề tao nhã, tôn trọng sự tự do của thân chủ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Qua hiệu sách
“Lời văn công kích bạn nhưng rất tao nhã.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông Huỳnh Mẫn Đạt
“Thanh cao, tao nhã bề ngoài, còn bề trong thì không có một chút thành thiệt, thế thì thanh cao, tao nhã làm chi.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 1
“Quan Bố-Chánh xem tướng, thấy bộ chàng đoan-trang, thử tài, thấy văn chàng tao nhã, nên ngài liền nạp dụng.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 18
“Nó là tờ báo tiền phong dẫn đạo phong trào làm báo ở đây, nó đã tạo được sinh khí văn chương tao nhã cho toàn trường.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Ở Cần Thơ người ta đã nghe danh Vĩnh Xuân làm quan thanh liêm ngay thẳng, học giỏi, văn hay, đờn ngón tươi, thi tao nhã.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 22
“Dung nhan của cô đã tuấn tú tao nhã, mà nhờ trang điểm thêm, nên xem đẹp đẽ vô cùng.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tao nhã”

“tao nhã” nghĩa là gì?

Đẹp một cách nhẹ nhàng, có học, không thô, không ồn ào; nói về lời văn, câu thơ, lời ăn tiếng nói, dáng vẻ hay một nghề.

“tao nhã” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Thầy em ở dưới Lục Tỉnh mới lên Sài Gòn mà ứng đối nghe tao nhã quá!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.