Nghĩa của “tặng phẩm” là gì?
Món đem tặng, đem biếu; quà tặng, nói theo lối trang trọng.
Tiếng Anh: A thing given as a present; a gift, in a formal register.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tặng phẩm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tặng phẩm là món đem tặng. Trong kho văn Nam Bộ có: mua sắm tặng phẩm lễ vật để đi thăm, tặng phẩm bất ngờ của một tờ nhật báo cho bạn đọc. Nó còn dùng theo nghĩa bóng cho của trời cho: tặng phẩm của sông Cửu Long là trái ngon, cơm trắng, tôm.
🇬🇧 It names a thing that is given. In the Southern corpus one buys gifts and offerings for a visit, and a daily paper gives its readers a surprise gift. It is also used figuratively for what nature gives: the gifts of the Mekong are fine fruit, white rice and shrimp.
Thí dụ:
Bà phủ thở dài lo mua sắm tặng phẩm lễ vật để đi một mình.
The prefect's wife sighed and saw to buying gifts and offerings so she could go alone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTặng phẩm bất ngờ của nhật báo nào đó, phục vụ bạn đọc.
A surprise gift from some daily paper, in the service of its readers.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúBến đò Mỹ Thuận phô bày tất cả tặng phẩm của sông Cửu Long: nào trái ngon, cơm trắng, tôm, ổi, mứt chuối.
The My Thuan ferry landing shows off all the gifts of the Mekong: fine fruit, white rice, shrimp, guava, banana preserves.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà phủ thở dài lo mua sắm tặng phẩm lễ vật để đi một mình.”“Tặng phẩm bất ngờ của nhật báo nào đó, phục vụ bạn đọc.”“Bến đò Mỹ Thuận phô bày tất cả tặng phẩm của sông Cửu Long: nào trái ngon, cơm trắng, tôm, ổi, mứt chuối.”Câu hỏi thường gặp về “tặng phẩm”
“tặng phẩm” nghĩa là gì?
Món đem tặng, đem biếu; quà tặng, nói theo lối trang trọng.
“tặng phẩm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Bà phủ thở dài lo mua sắm tặng phẩm lễ vật để đi một mình.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.