Nghĩa của “tăng cường” là gì?
Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm, đậm thêm so với trước.
Tiếng Anh: To make something stronger, greater or more intense than before.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tăng cường”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tăng cường là thêm vô cho mạnh hơn, đầy hơn. Lớp tăng cường là lớp mở thêm để học trò học cho chắc hơn; sắc đẹp được tăng cường là sắc đẹp được làm cho nổi hơn. Nó còn có nghĩa đưa thêm người tới một nơi cho nơi đó đông hơn, mạnh hơn.
🇬🇧 It means adding to something so that it is stronger or fuller. Extra classes of this kind are opened so that pupils can study more thoroughly, and beauty that has been enhanced is beauty made more striking. It also means sending more people to a place so that it is more numerous and stronger.
Thí dụ:
Nhưng cậu Sanh không về Bặc-Liêu, mà đóng tiền các lớp tăng cường để học thêm.
But young Sanh did not go back to Bac Lieu, and paid for the extra classes so as to study more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngThình lình nàng mất cả tự tín về sự học hành cẩn thận của nàng, mất cả tự tín về sắc đẹp và về sắc đẹp vừa được tăng cường của nàng.
All at once she lost all confidence in her careful studying, lost all confidence in her beauty and in that beauty she had just enhanced.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng cậu Sanh không về Bặc-Liêu, mà đóng tiền các lớp tăng cường để học thêm.”“Thình lình nàng mất cả tự tín về sự học hành cẩn thận của nàng, mất cả tự tín về sắc đẹp và về sắc đẹp vừa được tăng cường của nàng.”Câu hỏi thường gặp về “tăng cường”
“tăng cường” nghĩa là gì?
Làm cho mạnh thêm, nhiều thêm, đậm thêm so với trước.
“tăng cường” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Nhưng cậu Sanh không về Bặc-Liêu, mà đóng tiền các lớp tăng cường để học thêm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.