Trở lại từ điển

tam cấp

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tam cấp” là gì?

Mấy bậc xây bằng gạch, bằng đá trước thềm nhà hay trước một tòa nhà lớn, để bước lên mà vô trong.

Tiếng Anh: The few brick or stone steps built in front of a house or a large building, by which one goes up and in.

Cách đọc
tam cấp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tam cấp”:

1 nét nghĩa
1bậc thềm trước nhàđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Tam cấp là mấy bậc thềm xây ở cửa trước, bước lên rồi mới vô nhà. Người ta nói bực tam cấp, bậc tam cấp, những bậc tam cấp, hay nói gọn là bước lên tam cấp. Nhà ở, chùa, thư viện, bệnh viện đều có. Người ta đứng trước nó, ngồi lên nó, đi lên đi xuống trên nó.

🇬🇧 It names the few steps built at the front door, which one climbs before entering. People say a step of the front steps, the front steps, or simply to go up the steps. Houses, pagodas, libraries and hospitals all have them. People stand before them, sit on them, and walk up and down them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + tam cấpcó / dùng / giữ + tam cấptam cấp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Qua một cái sân khá rộng trải đá mịn, tôi đứng ngượng ngùng trước bực tam cấp.

After crossing a fairly wide yard laid with fine gravel, I stood awkwardly before the front steps.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Nhan ngồi phệt lên bực tam cấp chớ không chịu vào nhà.

Nhan plumped down on the front steps and would not go into the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Hắn bước đến bực tam cấp nhà cậu tôi, để cây dù ngoài sân, rồi dậm chân như chùi cho sạch.

He walked up to the front steps of my uncle's house, left his umbrella in the yard, then stamped his feet as if to wipe them clean.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Một dãy con trai ngồi trên những bậc tam cấp nhìn xuống.

A row of boys sat on the steps looking down.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Họ đã đi tới thềm, và Lưu bước lên tam cấp một mình trong khi chị người nhà chạy vòng ra sau do ngã sau hông nhà.

They had reached the porch, and Luu went up the steps alone while the housemaid ran round to the back by the way along the side of the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Kia là những bậc tam cấp nối dài như chiếc cầu bắc lên thinh không.

Over there are the steps, stretching on like a bridge thrown up into the empty sky.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Ông cụ bà cụ của cô gái hình như không cần người đưa lối, nắm tay cậu bé rồi cả ba bước lên tam cấp để vào hậu liêu.

The girl's elderly father and mother seemed to need no guide, took the little boy by the hand, and the three of them went up the steps into the rear quarters.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Bà Liễu và Hiền đi xuống những bậc tam cấp và tiến tới chiếc xe du lịch màu trắng đậu dưới bóng mát của cây điệp vàng ở chỗ bãi đậu xe của bệnh viện.

Mrs Lieu and Hien went down the steps and walked toward the white car parked in the shade of a yellow flame tree in the hospital car park.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Qua một cái sân khá rộng trải đá mịn, tôi đứng ngượng ngùng trước bực tam cấp.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
“Nhan ngồi phệt lên bực tam cấp chớ không chịu vào nhà.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
“Hắn bước đến bực tam cấp nhà cậu tôi, để cây dù ngoài sân, rồi dậm chân như chùi cho sạch.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Người đi đêm
“Một dãy con trai ngồi trên những bậc tam cấp nhìn xuống.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 1
“Họ đã đi tới thềm, và Lưu bước lên tam cấp một mình trong khi chị người nhà chạy vòng ra sau do ngã sau hông nhà.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Kia là những bậc tam cấp nối dài như chiếc cầu bắc lên thinh không.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 6
“Ông cụ bà cụ của cô gái hình như không cần người đưa lối, nắm tay cậu bé rồi cả ba bước lên tam cấp để vào hậu liêu.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Vỡ Lòng Yêu
“Bà Liễu và Hiền đi xuống những bậc tam cấp và tiến tới chiếc xe du lịch màu trắng đậu dưới bóng mát của cây điệp vàng ở chỗ bãi đậu xe của bệnh viện.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tam cấp”

“tam cấp” nghĩa là gì?

Mấy bậc xây bằng gạch, bằng đá trước thềm nhà hay trước một tòa nhà lớn, để bước lên mà vô trong.

“tam cấp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Qua một cái sân khá rộng trải đá mịn, tôi đứng ngượng ngùng trước bực tam cấp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.