Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tài hoa” là gì?

Giỏi mà có nét đẹp, nét bay bướm, nhứt là trong chuyện đờn ca, thơ văn, vẽ vời; cũng chỉ cái giỏi đó hay người có cái giỏi đó.

Tiếng Anh: Gifted with flair and grace, especially in music, song, writing or art; also that gift itself, or a person who has it.

Cách đọc
tài hoa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tài hoa”:

1 nét nghĩa
1giỏi mà có nét bay bướmđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Tài hoa là giỏi mà đẹp, mà có duyên, thường nói về người làm nghệ thuật. Nó đứng sau chữ chỉ người: nữ ca sĩ tài hoa. Nó cũng là danh từ chỉ cái giỏi đó: tài hoa của nàng, tài hoa của lão thầy rắn, cái tài hoa nghệ thuật của ông. Những tài hoa lớn là những người có cái giỏi đó.

🇬🇧 It means being gifted in a graceful, charming way, and is usually said of people in the arts. It follows a word for a person, as in a gifted woman singer. It is also a noun for the gift itself: her gift, the gifts of the old snake master, his artistic gift. The great talents are the people who have such a gift.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + tài hoacó / dùng / giữ + tài hoatài hoa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thì cứ đề: "Mỗi ngày giới thiệu một nữ ca sĩ tài hoa" là xong chớ gì.

Then just head it 'Each day we present a gifted woman singer' and that settles it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Phải chăng tài hoa của nàng đang độ phát triển?

Could it be that her gift was just then coming into flower?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Trong thế giới văn nghệ, những tài hoa lớn ở trong chính cái đám vô danh và kỳ cục này mà ra.

In the world of the arts, the great talents come out of this very crowd of nameless, odd people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Dân chúng bàn tán xôn xao về tài hoa của lão thầy rắn nọ.

People were abuzz with talk of the gifts of that old snake master.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Nhè cái tài hoa nghệ thuật của ông mà họ mỉa mai!

Of all things, it was his artistic gift that they chose to mock!

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thì cứ đề: "Mỗi ngày giới thiệu một nữ ca sĩ tài hoa" là xong chớ gì.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Quất ông tơ cái trót
“Phải chăng tài hoa của nàng đang độ phát triển?”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 8
“Trong thế giới văn nghệ, những tài hoa lớn ở trong chính cái đám vô danh và kỳ cục này mà ra.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 4
“Dân chúng bàn tán xôn xao về tài hoa của lão thầy rắn nọ.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 2
“Nhè cái tài hoa nghệ thuật của ông mà họ mỉa mai!”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tài hoa”

“tài hoa” nghĩa là gì?

Giỏi mà có nét đẹp, nét bay bướm, nhứt là trong chuyện đờn ca, thơ văn, vẽ vời; cũng chỉ cái giỏi đó hay người có cái giỏi đó.

“tài hoa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Thì cứ đề: "Mỗi ngày giới thiệu một nữ ca sĩ tài hoa" là xong chớ gì.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.