Trở lại từ điển

tác dụng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tác dụng” là gì?

Cái kết quả mà một vật, một việc hay một lời nói gây ra nơi người hay vật khác.

Tiếng Anh: The result that a thing, an act or a word brings about in another person or thing.

Cách đọc
tác dụng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tác dụng”:

1 nét nghĩa
1kết quả gây ra nơi người, vật khácđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tác dụng là điều một vật hay một việc làm ra được nơi người khác, vật khác. Người ta nói có tác dụng, do tác dụng của món gì: thuốc hút có tác dụng an thần, lời văn có tác dụng truyền cảm, một lối hát có tác dụng phổ biến mạnh.

🇬🇧 It names what a thing or an act manages to bring about in someone or something else. One says that something has an effect, or that something is due to the effect of a thing: tobacco has a calming effect, writing has the effect of moving the reader, a kind of theatre has a strong effect in spreading things widely.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + tác dụngcó / dùng / giữ + tác dụngtác dụng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Liên biết bà ta dịu giọng là do tác dụng của đóa hoa thần, chớ thật ra bà ta không phải là người nhân đức.

Lien knew the woman had softened her voice because of the effect of the magic flower, for in truth she was not a kind person.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Nhựa thuốc điếu dường như có tác dụng an thần, "thống chỉ an miên" như khói thuốc phiện.

The tar of the cigarette seemed to have a calming effect, "easing pain and bringing sleep" like opium smoke.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Cải lương là một lực lượng văn nghệ, có tác dụng phổ biến mạnh.

Cai luong is a force in the arts, with a strong power to spread things widely.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Mấy em không biết lập dị, không cần đi tìm những đường hướng độc đáo, nhưng văn mấy em có tác dụng truyền cảm nhẹ nhàng.

The children do not know how to be eccentric and need not look for original directions, but their writing has a gently moving effect.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Liên biết bà ta dịu giọng là do tác dụng của đóa hoa thần, chớ thật ra bà ta không phải là người nhân đức.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, III. Trên đường phiêu lãng
“Nhựa thuốc điếu dường như có tác dụng an thần, "thống chỉ an miên" như khói thuốc phiện.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Con Gà Què
“Cải lương là một lực lượng văn nghệ, có tác dụng phổ biến mạnh.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Một Nghệ Thuật "Trưởng Giả Mới"
“Mấy em không biết lập dị, không cần đi tìm những đường hướng độc đáo, nhưng văn mấy em có tác dụng truyền cảm nhẹ nhàng.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tác dụng”

“tác dụng” nghĩa là gì?

Cái kết quả mà một vật, một việc hay một lời nói gây ra nơi người hay vật khác.

“tác dụng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Liên biết bà ta dịu giọng là do tác dụng của đóa hoa thần, chớ thật ra bà ta không phải là người nhân đức.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.