Trở lại từ điển

sự nghiệp

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sự nghiệp” là gì?

Của cải, ruộng đất, nhà cửa một người hay một nhà gầy dựng được và để lại cho con cháu.

Tiếng Anh: The wealth, land and property that a person or family has built up and passes on to the children.

Cách đọc
sự nghiệp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sự nghiệp”:

1 nét nghĩa
1của cải gầy dựng đượcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Sự nghiệp trong lời người Nam Bộ xưa là của cải một nhà gầy dựng nên: ruộng đất, nhà cửa, tiền bạc. Người ta nói giao sự nghiệp cho con cai quản, gìn giữ sự nghiệp, hưởng sự nghiệp, giựt sự nghiệp, phá tan sự nghiệp, sự nghiệp tiêu, lập sự nghiệp. Sự nghiệp còn chỉ công việc lớn một người theo đuổi cả đời.

🇬🇧 In the speech of the old South it names the wealth a family has built up: land, houses, money. One hands the estate to a son to manage, preserves it, inherits it, cheats someone out of it, squanders it, sees it lost, or builds one up. The word also names the great work a person pursues through a lifetime.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sự nghiệpcó / dùng / giữ + sự nghiệpsự nghiệp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cháu cũng biết, sự nghiệp của dượng tuy không lớn, song cũng đủ mà nuôi con.

You know too that my estate, though not large, is still enough to raise my children.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Đã vậy mà hễ sự nghiệp tiêu rồi, thì hai đứa em của con làm sao mà học được nữa.

And besides, once the estate is gone, how will your two younger siblings be able to go on studying.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Bây giờ con đã thành nhơn rồi, vậy con xin má giao hết sự nghiệp cho con cai quản.

Now that I have come of age, Mother, I ask you to hand the whole estate over to me to manage.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Con mình là con trai, nên phải cho nó học đặng ngày sau nó đủ tài gìn giữ sự nghiệp chớ.

Our child is a boy, so we must let him study so that later he will be able enough to keep the family estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Cô về nhà chồng ở được ba năm, kế cha chồng chết, chồng mê say bài bạc phá tan sự nghiệp.

She had lived at her husband's house for three years when her father-in-law died and her husband, mad for gambling, squandered the whole estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Sự nghiệp của anh Hội đồng bây giờ chỉ còn có sở đất đó mà thôi.

All that is left of the Councillor's estate now is that one piece of land.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Sự nghiệp của mình thế nào ngày sau cũng về chị em thằng Xương.

One way or another, our estate will later go to Xuong and his siblings.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Việc xong rồi thì cháu mang tên họ là La-Co và hưởng tất cả sự nghiệp của ông.

Once it was done I bore the family name La-Co and inherited his whole estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Hồi nãy ông nói: đàn ông cần có đàn bà mới lập sự nghiệp được.

A while ago he said: a man needs a woman before he can build up an estate.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Cậu Thượng Tứ còn con nít, tôi không nỡ toan mưu kế mà giựt sự nghiệp của cậu.

Young Master Thuong Tu is still a child, I do not have the heart to scheme to take his estate from him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cháu cũng biết, sự nghiệp của dượng tuy không lớn, song cũng đủ mà nuôi con.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 3
“Đã vậy mà hễ sự nghiệp tiêu rồi, thì hai đứa em của con làm sao mà học được nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương
“Bây giờ con đã thành nhơn rồi, vậy con xin má giao hết sự nghiệp cho con cai quản.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 6
“Con mình là con trai, nên phải cho nó học đặng ngày sau nó đủ tài gìn giữ sự nghiệp chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 10
“Cô về nhà chồng ở được ba năm, kế cha chồng chết, chồng mê say bài bạc phá tan sự nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 3
“Sự nghiệp của anh Hội đồng bây giờ chỉ còn có sở đất đó mà thôi.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 3
“Sự nghiệp của mình thế nào ngày sau cũng về chị em thằng Xương.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
“Việc xong rồi thì cháu mang tên họ là La-Co và hưởng tất cả sự nghiệp của ông.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sự nghiệp”

“sự nghiệp” nghĩa là gì?

Của cải, ruộng đất, nhà cửa một người hay một nhà gầy dựng được và để lại cho con cháu.

“sự nghiệp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Cháu cũng biết, sự nghiệp của dượng tuy không lớn, song cũng đủ mà nuôi con.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.