Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sơ sịa” là gì?

Cách nói Nam Bộ: làm, nói, ngó chỉ lướt qua, đại khái, chưa kỹ (nói sơ sịa, khép sơ sịa); hay làm ở mức đơn giản, ít thôi, nhẹ thôi (ăn sơ sịa, đau sơ sịa, làm đám sơ sịa).

Tiếng Anh: Southern speech: done only roughly or in passing, not thoroughly; or done simply and lightly, just a little, as a quick bite or a mild illness.

Cách đọc
sơ sịa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sơ sịa”:

2 nét nghĩa
1lướt qua, đại khái, chưa kỹcách làm[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói, ngó, làm hay sắp đặt chỉ lướt qua vài nét, đại khái, chưa kỹ: nói sơ sịa, khép sơ sịa, ngăn sơ sịa, dựng sơ sịa.

🇬🇧 To speak, look, do or arrange something only roughly, in passing and without care: noi so sia (to mention briefly), khep so sia (to close loosely), dung so sia (to put up hastily).

Cụm thường gặp:
nói sơ sịakhép sơ sịadựng sơ sịangăn sơ sịa
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sơ sịasơ sịa + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sơ sịa

Thí dụ:

Bà Hội đồng nói chuyện sơ sịa ít lời rồi cũng hỏi qua sự đó nữa.

Mrs Councillor made a few words of small talk and then asked about that matter too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Bữa hôm tôi mới nói sơ sịa, mà ảnh đã đổi ý bộn rồi.

The other day I only touched on it briefly, and he has already changed his mind a lot.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Cô khép cửa lại, vì sợ gió lọt vô lạnh con Yến, nhưng mà cô khép sơ sịa có ý để chờ cô Oanh chừng lại tới thì xô mà khỏi phải kêu mở cửa.

She closed the door for fear the wind would get in and chill little Yen, but she only pushed it to loosely, so that when Oanh came she could push it open without having to knock.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Buồng trong sâu bốn thước ngăn sơ sịa ra làm ba phòng nhỏ bằng giấy isorel.

The inner room, four metres deep, was roughly partitioned into three small rooms with fibreboard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ông Nam Thành thì bận túi bụi sửa lại chuồng heo, chuồng gà dựng sơ sịa hôm còn nắng.

Mr Nam Thanh was busy repairing the pigsty and chicken coop that had been hastily put up during the dry season.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
2đơn giản, ít thôi, nhẹ thôiđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Làm ở mức gọn, ít, nhẹ, không bày biện: ăn sơ sịa là ăn chút ít cho qua bữa, đau sơ sịa là đau nhẹ ít bữa, làm đám sơ sịa là làm đơn giản, đánh phấn sơ sịa là thoa phấn nhẹ.

🇬🇧 Done on a small, simple, light scale without fuss: an so sia is to eat just a little, dau so sia is a mild illness of a few days, and danh phan so sia is a light dab of powder.

Cụm thường gặp:
ăn sơ sịađau sơ sịalàm sơ sịađánh phấn sơ sịa
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + sơ sịasơ sịa + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + sơ sịa

Thí dụ:

Bữa sớm mai chắc cô Ba ăn sơ sịa rồi đi chắc cô đói bụng.

This morning Miss Ba probably just had a quick bite before leaving, so she must be hungry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Tuy nói ăn sơ sịa, song cũng có cá thịt canh rau đủ thứ, mà ai cũng đói, lại cũng vui, nên chủ khách đều ăn no.

Though it was called a simple meal, there was fish, meat, soup and vegetables of every kind, and since everyone was hungry and in good spirits, hosts and guests alike ate their fill.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Chị Hòa nói sợ tốn tiền nên nói đau sơ sịa ít bữa rồi mạnh, cần gì phải uống thuốc.

Hoa said, for fear of the expense, that it was just a slight illness that would pass in a few days, so there was no need for medicine.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Nàng chỉ đánh phấn sơ sịa thôi theo lời chỉ dẫn rất sành điệu của Thanh.

She only put on a light touch of powder, following Thanh's very knowing advice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Bà làm bạn với ông Bồi, tôi nghe nói hồi đó làm sơ sịa, không có lập hôn thú.

She married Mr Boi; I heard that back then it was done simply, without registering the marriage.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô khép cửa lại, vì sợ gió lọt vô lạnh con Yến, nhưng mà cô khép sơ sịa có ý để chờ cô Oanh chừng lại tới thì xô mà khỏi phải kêu mở cửa.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 9
“Tuy nói ăn sơ sịa, song cũng có cá thịt canh rau đủ thứ, mà ai cũng đói, lại cũng vui, nên chủ khách đều ăn no.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sơ sịa”

“sơ sịa” nghĩa là gì?

Cách nói Nam Bộ: làm, nói, ngó chỉ lướt qua, đại khái, chưa kỹ (nói sơ sịa, khép sơ sịa); hay làm ở mức đơn giản, ít thôi, nhẹ thôi (ăn sơ sịa, đau sơ sịa, làm đám sơ sịa).

“sơ sịa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “Cô khép cửa lại, vì sợ gió lọt vô lạnh con Yến, nhưng mà cô khép sơ sịa có ý để chờ cô Oanh chừng lại tới thì xô mà khỏi phải kêu mở cửa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.