Trở lại từ điển

số học

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “số học” là gì?

Môn toán dạy về các con số và những phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

Tiếng Anh: The branch of mathematics that deals with numbers and with adding, subtracting, multiplying and dividing.

Cách đọc
số học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “số học”:

1 nét nghĩa
1môn toán về con sốđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Số học là môn toán về con số và phép tính. Người ta nói bài toán số học: bài toán thầy trò viết lên bảng đen mà giải.

🇬🇧 It is the part of mathematics about numbers and calculation. One speaks of an arithmetic problem, the kind a teacher and pupil write on the blackboard and work out.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + số họccó / dùng / giữ + số họcsố học + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thấy hai thầy trò đang làm bài toán số học viết lên bảng đen đầy những chữ A chữ B chữ C.

I saw teacher and pupil working on an arithmetic problem, written on a blackboard covered with the letters A, B and C.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thấy hai thầy trò đang làm bài toán số học viết lên bảng đen đầy những chữ A chữ B chữ C.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những khối tình con của học sanh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “số học”

“số học” nghĩa là gì?

Môn toán dạy về các con số và những phép tính cộng, trừ, nhân, chia.

“số học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Thấy hai thầy trò đang làm bài toán số học viết lên bảng đen đầy những chữ A chữ B chữ C.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.