Trở lại từ điển

sinh hoạt

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sinh hoạt” là gì?

Việc ăn ở, làm lụng, đi lại, vui chơi hằng ngày của một người, một nhà hay một nơi.

Tiếng Anh: The daily round of living, working, coming and going of a person, a household or a place.

Cách đọc
sinh hoạt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sinh hoạt”:

1 nét nghĩa
1việc ăn ở, làm lụng hằng ngàyđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Sinh hoạt là mọi việc người ta làm để sống qua ngày: ăn ở, làm lụng, đi lại, vui chơi. Nó hay đi với nếp, cảnh, cuộc, tình trạng: nếp sinh hoạt trong nhà, cảnh sinh hoạt chật vật, cuộc sinh hoạt về đêm, trở lại sinh hoạt bình thường. Giá sinh hoạt là số tiền phải tốn để ăn ở; sinh hoạt dễ là dễ làm ăn, dễ sống. Nó còn làm động từ, nghĩa là sống và làm việc theo một nếp nào đó.

🇬🇧 It covers everything people do to get through their days: eating and lodging, working, going about, enjoying themselves. It often goes with words for a routine, a scene, a course or a state: the routine of a household, a hard-pressed living, the night life of a place, going back to normal life. The cost of living is what one must spend on food and lodging; an easy living means it is easy to earn one's keep. It is also used as a verb, meaning to live and work according to some routine.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sinh hoạtcó / dùng / giữ + sinh hoạtsinh hoạt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gia đình này gồm có bốn nếp sinh hoạt riêng biệt, lồng dưới mái nhà đồ sộ nguy nga.

This family has four separate ways of living, all housed under one grand, imposing roof.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Sở dĩ xóm Tre dân số đông, sinh hoạt dễ, ấy là nhờ vị trí có nhiều bề thuận lợi hơn xóm khác.

Tre hamlet has many people and an easy living because its location is better placed in many ways than other hamlets.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Đồng lương không vượt theo kịp giá sinh hoạt, dân ta lại đã bị Âu hóa nên có nhu cầu quá sức.

Wages do not keep up with the cost of living, and our people, having taken on Western ways, have needs beyond their means.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Con thì đông mà cảnh sinh hoạt càng ngày càng chật vật.

The children were many and making a living grew harder by the day.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Ông Toàn về nhà được một tuần lễ nay, nhưng ông vẫn chưa quen được với nếp sinh hoạt trong ngôi nhà này.

Mr Toan had been home for a week now, but he still had not got used to the daily routine of this house.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Sau khi quan sát qua tình trạng sinh hoạt của họ, Vĩnh nhất định dừng bước trước một mái nhà ở đầu làng.

After looking over how they lived, Vinh decided to stop in front of a house at the edge of the village.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng

Trận lụt không kéo dài quá ba ngày, mưa tạnh nước sông bắt đầu rút, tỉnh lỵ sẽ trở lại sinh hoạt bình thường.

The flood did not last more than three days, the rain stopped, the river began to fall, and the provincial town would go back to its normal daily life.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Người ta không còn nghe thấy tiếng xe cộ, tiếng huyên náo của sinh hoạt trong khu phố nữa, mà chỉ còn nghe tiếng lá chết rơi đâu đó.

One could no longer hear the traffic or the bustle of daily life in the neighbourhood, only the sound of dead leaves falling somewhere.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Lúc chạng vạng, vì mặt nhựt đã lặn mất vào góc trời Tây xa hoắc nên loài người lần lượt phải nổi đèn lên để kéo dài thì giờ cho cuộc sinh hoạt.

At dusk, since the sun had sunk into the far western corner of the sky, people one after another had to light their lamps to lengthen the hours for their daily activity.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Chàng ăn cái món hiền lành nhứt mà không mấy ai thưởng thức là món cháo trắng, và trong quán vắng teo ấy, chàng vui với cuộc sinh hoạt về đêm trên con sông hẹp đó.

He ate the plainest dish, one few people care for, plain rice porridge, and in that deserted stall he enjoyed watching the night life on that narrow river.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gia đình này gồm có bốn nếp sinh hoạt riêng biệt, lồng dưới mái nhà đồ sộ nguy nga.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
“Sở dĩ xóm Tre dân số đông, sinh hoạt dễ, ấy là nhờ vị trí có nhiều bề thuận lợi hơn xóm khác.”
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 3
“Đồng lương không vượt theo kịp giá sinh hoạt, dân ta lại đã bị Âu hóa nên có nhu cầu quá sức.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 4
“Con thì đông mà cảnh sinh hoạt càng ngày càng chật vật.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh, Rừng Xanh Huyền Bí
“Ông Toàn về nhà được một tuần lễ nay, nhưng ông vẫn chưa quen được với nếp sinh hoạt trong ngôi nhà này.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 10
“Sau khi quan sát qua tình trạng sinh hoạt của họ, Vĩnh nhất định dừng bước trước một mái nhà ở đầu làng.”
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 5. Những cái chết
“Trận lụt không kéo dài quá ba ngày, mưa tạnh nước sông bắt đầu rút, tỉnh lỵ sẽ trở lại sinh hoạt bình thường.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 8
“Người ta không còn nghe thấy tiếng xe cộ, tiếng huyên náo của sinh hoạt trong khu phố nữa, mà chỉ còn nghe tiếng lá chết rơi đâu đó.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sinh hoạt”

“sinh hoạt” nghĩa là gì?

Việc ăn ở, làm lụng, đi lại, vui chơi hằng ngày của một người, một nhà hay một nơi.

“sinh hoạt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Gia đình này gồm có bốn nếp sinh hoạt riêng biệt, lồng dưới mái nhà đồ sộ nguy nga.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.