Trở lại từ điển

siêu thị

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “siêu thị” là gì?

Tiệm lớn bán đủ thứ hàng, khách tự lấy hàng trên kệ rồi đem ra quầy tính tiền.

Tiếng Anh: A large shop selling all kinds of goods, where customers take items from the shelves themselves and pay at the checkout.

Cách đọc
siêu thị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “siêu thị”:

1 nét nghĩa
1tiệm lớn, khách tự chọn hàngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Siêu thị là chỗ bán lẻ lớn, hàng bày trên kệ cho khách tự chọn. Trong báo Sài Gòn nó đi với: các siêu thị, chuỗi siêu thị, và hay đi chung với chuyện khuyến mãi, ưu đãi, bình ổn giá.

🇬🇧 It is a large retail place where goods are laid out on shelves for customers to choose. In Saigon newspapers it goes with: the supermarkets, a supermarket chain, and it is often found together with promotions, offers and price stabilisation.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + siêu thịcó / dùng / giữ + siêu thịsiêu thị + nầy / này / đó

Thí dụ:

Với ưu đãi sâu, các siêu thị đã thu hút nhiều bà nội trợ lựa mua.

With deep discounts, the supermarkets drew many housewives to pick and buy.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Hàng thiết yếu giảm giá mạnh trong Shopping Season 2025

Giữ vai trò hệ thống bán lẻ lớn hàng đầu cả nước, siêu thị Saigon Co.op đang tổ chức loạt chương trình bình ổn giá.

As the leading large retail system in the country, the Saigon Co.op supermarket is running a series of price stabilisation programmes.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Siêu thị tăng hàng tận gốc, khách giảm nỗi lo chi tiêu

Chuỗi siêu thị Co.opmart đang tung nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng tham quan mua sắm.

The Co.opmart supermarket chain is launching many attractive offers for customers who come to browse and shop.

Nguồn: Tuổi Trẻ, Co.opmart nỗ lực giảm giá, chia sẻ áp lực với khách hàng

Chính nhờ chương trình khuyến mãi của các siêu thị mà người tiêu dùng có sự lựa chọn phong phú hơn cho thực đơn hàng ngày.

It is thanks to the supermarkets' promotion programmes that consumers have a richer choice for the daily menu.

Nguồn: Sài Gòn Giải Phóng, Hệ thống bán lẻ tại TPHCM: Nỗ lực bình ổn giá, khuyến mãi
Dẫn chứng báo chí

Tiếng nầy được dùng ra sao trên báo Sài Gòn

“Với ưu đãi sâu, các siêu thị đã thu hút nhiều bà nội trợ lựa mua.”
Tuổi Trẻ, Hàng thiết yếu giảm giá mạnh trong Shopping Season 2025, ngày 27/06/2025
“Giữ vai trò hệ thống bán lẻ lớn hàng đầu cả nước, siêu thị Saigon Co.op đang tổ chức loạt chương trình bình ổn giá.”
Tuổi Trẻ, Siêu thị tăng hàng tận gốc, khách giảm nỗi lo chi tiêu, ngày 19/07/2024
“Chuỗi siêu thị Co.opmart đang tung nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng tham quan mua sắm.”
Tuổi Trẻ, Co.opmart nỗ lực giảm giá, chia sẻ áp lực với khách hàng, ngày 06/05/2021
“Chính nhờ chương trình khuyến mãi của các siêu thị mà người tiêu dùng có sự lựa chọn phong phú hơn cho thực đơn hàng ngày.”
Sài Gòn Giải Phóng, Hệ thống bán lẻ tại TPHCM: Nỗ lực bình ổn giá, khuyến mãi, ngày 09/03/2025
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “siêu thị”

“siêu thị” nghĩa là gì?

Tiệm lớn bán đủ thứ hàng, khách tự lấy hàng trên kệ rồi đem ra quầy tính tiền.

“siêu thị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hàng thiết yếu giảm giá mạnh trong Shopping Season 2025 của Tuổi Trẻ: “Với ưu đãi sâu, các siêu thị đã thu hút nhiều bà nội trợ lựa mua.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.