Trở lại từ điển

sanh chuyện

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sanh chuyện” là gì?

Dạng cũ và Nam Bộ của sinh chuyện: gây chuyện, kiếm chuyện với người khác; hay nói một tình thế nảy ra chuyện rắc rối, lôi thôi.

Tiếng Anh: The older Southern form of sinh chuyen: to stir up trouble or pick a quarrel; or, of a situation, for trouble or complications to arise.

Cách đọc
sanh chuyện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sanh chuyện”:

2 nét nghĩa
1gây chuyện, kiếm chuyệnquan hệ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói một người cố ý hay vô tình gây ra chuyện lộn xộn, xích mích với người khác: kiếm cớ để sanh chuyện, bây mới sanh chuyện như vầy.

🇬🇧 Of a person, to stir up a fuss or a quarrel with others, on purpose or not: to find a pretext to make trouble.

Cụm thường gặp:
kiếm cớ sanh chuyệnđừng có sanh chuyện
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sanh chuyện + tân ngữsanh chuyện + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sanh chuyện

Thí dụ:

Thầy làm cho thầy Cai phiền, bây giờ thẩy sanh chuyện đó, thầy thấy hay không?

You annoyed the overseer, and now he has stirred up this trouble; do you see?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Rủi Hảo vui-vẻ ông cũng kiếm cớ để sanh chuyện.

Even if Hao happened to be cheerful, he would find some pretext to pick a quarrel.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Vì tao biết thế nào tụi bây cũng sanh chuyện.

Because I knew you lot would stir up trouble one way or another.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Tao hiểu rồi, bây thấy tao già rồi, không làm mọi cho bây được nữa, bây muốn đuổi tao đi nên bây mới sanh chuyện như vầy.

I understand now: you see I am old and can no longer slave for you, you want to drive me out, so you stir up a fuss like this.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Để cho tôi kiếm đất tôi hỏi đặng có đi ở chỗ khác chớ đừng có sanh chuyện mà báo hại tôi.

Let me find some land to ask for so I can go live somewhere else, and do not make trouble that will ruin me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo
2nảy ra chuyện rắc rốiđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói một tình thế, một việc làm dẫn tới chuyện lôi thôi, rắc rối ngoài ý muốn: sợ sanh chuyện, cho khỏi sanh chuyện, sanh chuyện lôi thôi.

🇬🇧 Of a situation or an action, to lead to unwanted trouble or complications: for fear of trouble, so as to avoid trouble.

Cụm thường gặp:
khỏi sanh chuyệnsợ sanh chuyệnsanh chuyện lôi thôi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sanh chuyện + tân ngữsanh chuyện + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sanh chuyện

Thí dụ:

Có gì cô cứ nói thiệt tôi nghe rồi tôi giúp ý cho cô cư xử cho khỏi sanh chuyện.

If anything is wrong, just tell me honestly and I will help you think how to act so no trouble comes of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Không biết chừng tại tuổi hai đứa nó xung khắc nên mới sanh chuyện trắc trở như vậy.

Perhaps it is because the two of them were born in clashing years that such obstacles have arisen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Nhưng bây giờ tôi nhờ anh cất tạm nó dùm tôi chớ để đây rủi ro có ai dòm ngó nữa sanh chuyện lôi thôi phiền lắm!

But now I would ask you to keep it for me for a while; if it stays here and someone happens to pry, there will be a lot of bother.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Nói qua nói lại hoài thì sanh chuyện tới nữa cho coi.

Keep arguing back and forth and you will see, there will be trouble.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Cho thằng Nghiệp biết nguồn gốc của nó, nghĩ không ích chi, mà sợ e còn sanh chuyện lộn xộn trong gia đình.

Telling Nghiep where he came from would do no good, I think, and I fear it would stir up turmoil in the family.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bởi bà lo lắng, không biết liệu thế nào cho kế thành mà khỏi sanh chuyện, nên ông Sen qua bà quạu quọ không cho vô thăm Bạch Tuyết.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương sáu
“- Cám ơn chị Hai. Tôi có ham gây gổ với ai đâu. Tại hôm đó giống gì ám cho tôi, nên tôi dằn không được, mới sanh chuyện đó chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 9
“Rồi như sợ sanh chuyện lôi thôi nữa, Tư Cầu quay qua hối Phấn:”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 6
“Em sợ anh lên đụng đầu ba má rồi sinh chuyện lôi thôi cho chúng mình nữa.”
Nghiêm Lệ Quân, Bẽ Bàng, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sanh chuyện”

“sanh chuyện” nghĩa là gì?

Dạng cũ và Nam Bộ của sinh chuyện: gây chuyện, kiếm chuyện với người khác; hay nói một tình thế nảy ra chuyện rắc rối, lôi thôi.

“sanh chuyện” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Bởi bà lo lắng, không biết liệu thế nào cho kế thành mà khỏi sanh chuyện, nên ông Sen qua bà quạu quọ không cho vô thăm Bạch Tuyết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.