Trở lại từ điển

san thạch

động từbậc C2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “san thạch” là gì?

khắc chữ hoặc hình lên đá, thường để lập bia hay lưu văn bản

Tiếng Anh: San thạch is an old inscriptional term meaning to engrave text or images on stone.

Cách đọc
san thạch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

San thạch là thuật ngữ Hán Việt cũ 刊石, nghĩa khắc chữ hoặc hình vào đá (engrave on stone), thường để lập bia hay lưu văn bản. Định nghĩa trên trang in bị hỏng thành “đá láng dùng in”; đó không phải nghĩa chuẩn. San thạch không phải in thạch bản (lithography), không tự nói loại đá, nội dung, niên đại, người khắc, độ nguyên vẹn hay tính xác thực. Tiếng hiện đại dùng khắc đá, khắc chữ lên bia đá; lời Nam Bộ có khắc chữ vô đá.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “san thạch”:

1 nét nghĩa
1khắc chữ hoặc hình lên đá, thường để lập bia hay lưu văn bảnVăn khắc; bia đá; từ cũ[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Thuật ngữ minh khắc cũ; phải phân biệt với kỹ thuật in thạch bản và với vật liệu đá dùng trong in.

🇬🇧 Old inscriptional term: to engrave writing or images on stone, often for a stele or durable record.

Cụm thường gặp:
san thạch lập biavăn được san thạchviệc san thạch
Mẫu ngữ pháp:
san thạch + văn/bài minhvăn bản + được + san thạch

Thí dụ:

Người xưa san thạch bài minh để dựng bia trước đền.

People in the past engraved the inscription on stone to erect a stele before the temple.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

San thạch là khắc chữ lên đá, không phải đá láng dùng để in.

San thạch means engraving writing on stone, not a smooth stone used for printing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài văn được san thạch nhưng một số nét chữ nay đã mòn.

The text was engraved on stone, but some strokes have since worn away.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu đã san thạch không tự cho biết ai là người khắc bia.

Saying a text was san thạch does not identify the stone carver.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

San thạch khác in thạch bản vì thao tác này tạo chữ khắc trên đá.

San thạch differs from lithography because it creates engraved writing on stone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà nghiên cứu chụp rập văn san thạch để đối chiếu từng nét.

The researcher takes a rubbing of the san thạch inscription to compare each stroke.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Niên đại của văn san thạch phải dựa vào văn bản và khảo cổ, không chỉ kiểu chữ.

Dating a san thạch text requires textual and archaeological evidence, not script style alone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiếng hiện nay thường nói khắc chữ lên bia đá thay cho san thạch.

Current Vietnamese usually says khắc chữ lên bia đá instead of san thạch.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nói nôm na ở Nam Bộ, san thạch là khắc chữ vô đá.

In plain Southern wording, san thạch means carving words into stone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai chữ 刊石 được đọc san thạch trong thuật ngữ văn khắc này.

The characters 刊石 are read san thạch in this inscriptional term.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “san thạch”

“san thạch” nghĩa là gì?

khắc chữ hoặc hình lên đá, thường để lập bia hay lưu văn bản

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.