Nghĩa của “sản sinh” là gì?
sinh ra, tạo ra hoặc làm phát sinh
Tiếng Anh: Sản sinh means to give rise to, generate, or produce something.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sản sinh (產生) nghĩa là sinh ra, tạo ra hoặc làm phát sinh một người, vật, kết quả hay hiện tượng (give rise to, generate, produce). Chủ thể có thể là sinh vật, quá trình, vùng đất, nền văn hóa hoặc hệ thống. Từ nhấn nguồn phát sinh, không tự cho biết nguyên nhân duy nhất, chủ ý, quyền sở hữu, chất lượng, số lượng hay quan hệ nhân quả đã được chứng minh; khi nói người nên tránh cách dùng vật hóa nếu sinh ra, nuôi dưỡng, đào tạo tự nhiên hơn.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản sinh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có thể dùng cho sinh vật, sản vật, ý tưởng và hiện tượng; không tự chứng minh nhân quả duy nhất.
🇬🇧 To give rise to, generate, produce, or bring forth.
Thí dụ:
Vùng phù sa này sản sinh nhiều giống trái cây ngon.
This alluvial region produces many fine fruit varieties.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPhản ứng sản sinh nhiệt trong điều kiện đã mô tả.
The reaction generates heat under the stated conditions.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMôi trường cởi mở có thể sản sinh nhiều ý tưởng mới.
An open environment can generate many new ideas.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản sinh không tự có nghĩa một yếu tố là nguyên nhân duy nhất.
Sản sinh does not by itself mean that one factor is the sole cause.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà máy sản sinh điện nhưng con số cụ thể phải xem báo cáo.
The plant generates electricity, but the exact figure must come from the report.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTác phẩm được sản sinh trong một bối cảnh lịch sử phức tạp.
The work was produced in a complex historical context.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch dùng give rise to cho sản sinh khi nói một hiện tượng mới.
The translation uses give rise to for sản sinh when describing a new phenomenon.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông nên nói trường học sản sinh con người như thể họ là món hàng.
A school should not be said to produce people as if they were goods.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMiền Tây sản sinh nhiều nghệ nhân nhưng thành tựu thuộc về từng người.
The Mekong Delta has nurtured many artisans, but each person's achievements are their own.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai chữ 產生 được đọc sản sinh trong động từ này.
The characters 產生 are read sản sinh in this verb.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sản sinh”
“sản sinh” nghĩa là gì?
sinh ra, tạo ra hoặc làm phát sinh
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.