Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sản tiền” là gì?

thuộc thời kỳ trước khi sinh theo cách gọi cũ

Tiếng Anh: Sản tiền is an old word order meaning antenatal or before childbirth.

Cách đọc
sản tiền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sản tiền (產前) là cách gọi cũ nghĩa là trước khi sinh (antenatal, prenatal, antepartum), hiện thường nói trước sinh, trước khi sinh hoặc dùng tiền sản trong một số thuật ngữ. Từ có thể chỉ thời kỳ, chăm sóc hay tình trạng trước cuộc sinh, không phải tên một bệnh. Tuyệt đối không nhập sản tiền với tiền sản giật, một rối loạn tăng huyết áp thường xuất hiện sau 20 tuần thai; triệu chứng khi mang thai cần được đánh giá theo chuyên môn.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản tiền”:

1 nét nghĩa
1thuộc thời kỳ trước khi sinh theo cách gọi cũSản khoa; chăm sóc trước sinh; từ cũ[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Dùng trước sinh/antenatal hiện đại; phân biệt hoàn toàn với tiền sản giật.

🇬🇧 Old term meaning antenatal, prenatal, or before childbirth.

Cụm thường gặp:
chăm sóc sản tiềnthời kỳ sản tiềnkhám sản tiền
Mẫu ngữ pháp:
sản tiền + danh từtrong thời kỳ + sản tiền

Thí dụ:

Sản tiền là cách gọi cũ cho thời kỳ trước khi sinh.

Sản tiền is an old term for the period before childbirth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ sơ hiện đại thường ghi chăm sóc trước sinh thay cho chăm sóc sản tiền.

Modern records generally use antenatal care rather than chăm sóc sản tiền.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản tiền không phải là tên của bệnh tiền sản giật.

Sản tiền is not the name of pre-eclampsia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khám sản tiền trong văn bản cũ tương ứng khám thai hoặc khám trước sinh tùy câu.

Khám sản tiền in an old text corresponds to prenatal or antenatal care depending on context.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên sản tiền không cho biết tuổi thai hay ngày dự sinh.

The term sản tiền does not show gestational age or the due date.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một triệu chứng ở thời kỳ sản tiền cần được đánh giá riêng, không đoán bệnh từ tên thời kỳ.

A symptom in the antenatal period needs separate assessment rather than diagnosis from the period's name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng antenatal cho sản tiền khi nói về chăm sóc người mang thai.

The translation uses antenatal for sản tiền when referring to care during pregnancy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản tiền có thể dịch prenatal khi bổ nghĩa cho xét nghiệm trước sinh.

Sản tiền may be translated as prenatal when modifying a test before birth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoại nói khám trước ngày sanh, còn sách cũ ghi khám sản tiền.

Grandma says a check-up before the birth date, while the old book says khám sản tiền.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai chữ 產前 được đọc sản tiền trong thuật ngữ cũ này.

The characters 產前 are read sản tiền in this old term.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sản tiền”

“sản tiền” nghĩa là gì?

thuộc thời kỳ trước khi sinh theo cách gọi cũ

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.