Sản phụ is a woman in childbirth or in the period shortly after giving birth.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sản phụ` (`產婦`) là người phụ nữ đang sinh hoặc vừa sinh con (*woman in labour, woman who has recently given birth; parturient*). Phạm vi cụ thể tùy bệnh án và quy trình chăm sóc. Không đồng nhất sản phụ với mọi `thai phụ` trong suốt thai kỳ, với trẻ sơ sinh, hay với `bà đỡ/hộ sinh`; tên gọi không cho biết cách sinh, biến chứng, tuổi, số con hoặc tình trạng sức khỏe. Trong giao tiếp chăm sóc nên ưu tiên cách gọi tôn trọng theo mong muốn của người được nói đến.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phân biệt thai phụ, trẻ sơ sinh và hộ sinh; không suy tình trạng lâm sàng từ tên gọi.
🇬🇧 A woman in labour or one who has recently given birth.
Ví dụ dùng từ:
Điều dưỡng theo dõi sản phụ trong những giờ đầu sau sinh.
The nurse monitors the woman during the first hours after childbirth.
Source: VietLayers editorial exampleSản phụ được giải thích kế hoạch chăm sóc bằng lời dễ hiểu.
The woman who has given birth is given a clear explanation of the care plan.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên gọi mọi người đang mang thai là sản phụ trong mọi giai đoạn.
Not every pregnant woman should be called sản phụ at every stage.
Source: VietLayers editorial exampleTên sản phụ không cho biết người ấy sinh thường hay sinh mổ.
The term sản phụ does not show whether the person had a vaginal or caesarean birth.
Source: VietLayers editorial exampleSản phụ và trẻ sơ sinh cần được đánh giá riêng nhưng chăm sóc liên tục.
The woman and newborn need separate assessments within continuous care.
Source: VietLayers editorial exampleHộ sinh chăm sóc sản phụ chứ không đồng nghĩa với sản phụ.
A midwife cares for a sản phụ but is not the same as one.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng woman in labour cho sản phụ khi câu nói về cuộc sinh đang diễn ra.
The translation uses woman in labour for sản phụ when childbirth is underway.
Source: VietLayers editorial exampleNếu câu nói sau cuộc sinh, sản phụ có thể dịch là woman who has given birth.
After childbirth, sản phụ can be translated as woman who has given birth.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại đem cháo vô nhưng hỏi sản phụ muốn ăn gì trước.
Grandma brings porridge but first asks what the woman who gave birth wants to eat.
Source: VietLayers editorial exampleHai chữ 產婦 được đọc sản phụ trong thuật ngữ sản khoa này.
The characters 產婦 are read sản phụ in this obstetric term.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nàng chỉ là một con bịnh mổ vừa khỏi thôi, chớ không phải là một sản phụ, bởi nàng không có đẻ.”
“Bữa nay tôi đến giúp một sản phụ.”
“Mấy sản phụ khác cũng đang trần truồng nằm trơ ra đấy chờ sanh.”
“- Sản phụ bị ngất trong khi sanh phải không?”