Nghĩa của “sản nghiệp tổ hợp” là gì?
liên kết cũ của các xí nghiệp nhỏ để hợp tác và cạnh tranh với xí nghiệp lớn
Tiếng Anh: Sản nghiệp tổ hợp is an obsolete term for an association of small enterprises formed to cooperate and compete with larger, better-capitalized firms.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sản nghiệp tổ hợp là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ sự liên kết của nhiều xí nghiệp nhỏ để phối hợp nguồn lực và cạnh tranh với xí nghiệp lớn, nhiều vốn (association or consortium of small enterprises). Tùy cấu trúc thực tế, hiện có thể nói liên minh doanh nghiệp nhỏ, hiệp hội, tổ hợp tác, hợp tác xã hoặc liên danh; các tên này không đồng nghĩa. Cụm cũ không tự cho biết tư cách pháp nhân, sở hữu chung, quản trị dân chủ, chia lợi ích, trách nhiệm nợ hay thỏa thuận có hạn chế cạnh tranh hay không.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản nghiệp tổ hợp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tên gọi lịch sử không xác định một mô hình pháp lý hiện đại; phải xem cấu trúc thực tế.
🇬🇧 Obsolete term for an association or consortium of small enterprises formed to cooperate against larger competitors.
Thí dụ:
Sản nghiệp tổ hợp là cách gọi cũ cho sự liên kết của nhiều xí nghiệp nhỏ.
Sản nghiệp tổ hợp is an old term for an association of small enterprises.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ điển cũ nói sản nghiệp tổ hợp giúp xí nghiệp nhỏ cạnh tranh với xí nghiệp lớn nhiều vốn.
The old dictionary says sản nghiệp tổ hợp helps small enterprises compete with large, well-capitalized firms.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản nghiệp tổ hợp không mặc nhiên là một hợp tác xã.
Sản nghiệp tổ hợp is not automatically a cooperative.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMuốn gọi sản nghiệp tổ hợp là liên danh phải xem thỏa thuận và mục đích cụ thể.
Calling sản nghiệp tổ hợp a consortium requires examining its agreement and purpose.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên sản nghiệp tổ hợp chưa cho biết các thành viên có sở hữu tài sản chung hay không.
The label sản nghiệp tổ hợp does not show whether members jointly own assets.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản nghiệp tổ hợp không tự tạo tư cách pháp nhân cho nhóm doanh nghiệp.
Sản nghiệp tổ hợp does not by itself give a group of enterprises legal personality.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch dùng association of small enterprises cho sản nghiệp tổ hợp trong đoạn lịch sử.
The translation uses association of small enterprises for sản nghiệp tổ hợp in the historical passage.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột sản nghiệp tổ hợp vẫn cần tuân thủ pháp luật cạnh tranh theo hành vi thực tế.
A sản nghiệp tổ hợp must still comply with competition law based on its actual conduct.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCách gọi hiện đại thay sản nghiệp tổ hợp tùy mô hình là hiệp hội, hợp tác xã hoặc liên danh.
The modern replacement for sản nghiệp tổ hợp may be association, cooperative, or consortium depending on the model.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTab chữ của sản nghiệp tổ hợp chỉ ghi 產業 vì chưa đủ nguồn cho toàn cụm.
The script tab for sản nghiệp tổ hợp records only 產業 because the full compound lacks sufficient sourcing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sản nghiệp tổ hợp”
“sản nghiệp tổ hợp” nghĩa là gì?
liên kết cũ của các xí nghiệp nhỏ để hợp tác và cạnh tranh với xí nghiệp lớn
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.