Trở lại từ điển

sản nghiệp tự do

danh từbậc C2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sản nghiệp tự do” là gì?

tự do kinh doanh và sản xuất theo quan niệm kinh tế cũ

Tiếng Anh: Sản nghiệp tự do is an obsolete term for freedom of enterprise and production, broadly free enterprise or laissez-faire industry.

Cách đọc
sản nghiệp tự do(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sản nghiệp tự do là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ quyền tự chủ kinh doanh và sản xuất, hạn chế sự chỉ huy trực tiếp của Nhà nước (free enterprise, freedom of enterprise; historically laissez-faire industry). Lời giải cũ nói không phải chịu sự chỉ huy hay hạn chế của chính phủ là tuyệt đối hóa: tự do kinh doanh hiện vẫn nằm trong Hiến pháp, pháp luật về ngành nghề, thuế, lao động, môi trường, cạnh tranh và quyền người khác. Từ không đồng nghĩa kinh doanh không đăng ký, không chịu trách nhiệm hay thị trường hoàn toàn không có Nhà nước.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản nghiệp tự do”:

1 nét nghĩa
1tự do kinh doanh và sản xuất theo quan niệm kinh tế cũLịch sử kinh tế; quyền kinh doanh[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Tự do trong khuôn khổ pháp luật, không phải miễn đăng ký, điều kiện, thuế hay trách nhiệm.

🇬🇧 Obsolete term for free enterprise or freedom of business and production.

Cụm thường gặp:
chế độ sản nghiệp tự doủng hộ sản nghiệp tự donguyên tắc sản nghiệp tự do
Mẫu ngữ pháp:
sản nghiệp tự do + trong tài liệu cũchế độ/nguyên tắc + sản nghiệp tự do

Thí dụ:

Sản nghiệp tự do là cách gọi cũ gần với tự do kinh doanh và sản xuất.

Sản nghiệp tự do is an old term close to freedom of enterprise and production.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển cũ đối lập sản nghiệp tự do với sự chỉ huy trực tiếp của chính phủ.

The old dictionary contrasts sản nghiệp tự do with direct government control.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản nghiệp tự do không có nghĩa doanh nghiệp được đứng ngoài pháp luật.

Sản nghiệp tự do does not mean that enterprises may operate outside the law.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quyền sản nghiệp tự do vẫn đi cùng nghĩa vụ thuế, lao động và bảo vệ môi trường.

The freedom described as sản nghiệp tự do still accompanies tax, labour, and environmental duties.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản nghiệp tự do không tự cho phép kinh doanh ngành nghề bị pháp luật cấm.

Sản nghiệp tự do does not authorize business in activities prohibited by law.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng free enterprise cho sản nghiệp tự do trong tài liệu kinh tế cũ.

The translation uses free enterprise for sản nghiệp tự do in the old economic document.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không nên hiểu sản nghiệp tự do là thị trường hoàn toàn vắng mặt Nhà nước.

Sản nghiệp tự do should not be understood as a market entirely without the state.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên sản nghiệp tự do không chứng minh một hoạt động đã đăng ký hoặc đủ điều kiện.

The label sản nghiệp tự do does not prove that an activity is registered or meets legal conditions.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngày nay, tự do kinh doanh tự nhiên hơn sản nghiệp tự do trong văn bản pháp lý.

Today, freedom of enterprise is more natural than sản nghiệp tự do in legal writing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tab chữ của sản nghiệp tự do chỉ ghi 產業, không dựng mặt chữ toàn cụm.

The script tab for sản nghiệp tự do records only 產業 and does not invent a full compound.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sản nghiệp tự do”

“sản nghiệp tự do” nghĩa là gì?

tự do kinh doanh và sản xuất theo quan niệm kinh tế cũ

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.