Nghĩa của “sản nghiệp quốc hữu” là gì?
ngành hoặc xí nghiệp được quốc hữu hóa theo cách gọi kinh tế cũ
Tiếng Anh: Sản nghiệp quốc hữu is an obsolete term for industry or enterprises brought under state ownership or control through nationalization.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sản nghiệp quốc hữu là cách gọi kinh tế cũ cho ngành hoặc xí nghiệp được đưa vào sở hữu hay quyền kiểm soát của Nhà nước qua quốc hữu hóa (nationalized industry, state-owned enterprise/sector). Tùy câu, phải phân biệt quá trình quốc hữu hóa với kết quả là doanh nghiệp nhà nước. Từ không tự cho biết Nhà nước nắm bao nhiêu vốn, có bồi thường hay không, tài sản nào chuyển giao, doanh nghiệp còn tồn tại, hiệu quả quản trị hay tính hợp pháp của vụ việc.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản nghiệp quốc hữu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phân biệt hành động quốc hữu hóa với doanh nghiệp/khu vực sau chuyển đổi sở hữu.
🇬🇧 Obsolete term for nationalized industry or enterprises under state ownership or control.
Thí dụ:
Sản nghiệp quốc hữu là cách gọi cũ cho ngành hoặc xí nghiệp đã được quốc hữu hóa.
Sản nghiệp quốc hữu is an old term for an industry or enterprise that has been nationalized.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ điển cũ giải sản nghiệp quốc hữu bằng sự quốc hữu hóa các xí nghiệp.
The old dictionary explains sản nghiệp quốc hữu as the nationalization of enterprises.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản nghiệp quốc hữu có thể chỉ kết quả, còn quốc hữu hóa là quá trình chuyển quyền kiểm soát.
Sản nghiệp quốc hữu may denote the result, while nationalization is the process of transferring control.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên sản nghiệp quốc hữu không cho biết Nhà nước nắm toàn bộ hay chỉ phần chi phối.
The label sản nghiệp quốc hữu does not show whether the state owns all shares or only a controlling stake.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản nghiệp quốc hữu không tự chứng minh chủ cũ đã được bồi thường thỏa đáng.
Sản nghiệp quốc hữu does not prove that former owners received adequate compensation.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn nationalized industry cho sản nghiệp quốc hữu khi câu nói về cả ngành.
The translation chooses nationalized industry for sản nghiệp quốc hữu when the sentence concerns a whole sector.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNếu câu nói về một công ty, sản nghiệp quốc hữu có thể cần dịch là state-owned enterprise.
If the sentence concerns one company, sản nghiệp quốc hữu may need to be translated as state-owned enterprise.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông thể từ sản nghiệp quốc hữu mà kết luận doanh nghiệp hoạt động hiệu quả hay kém hiệu quả.
One cannot infer from sản nghiệp quốc hữu whether an enterprise operates efficiently or poorly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTài liệu hiện đại thường dùng doanh nghiệp nhà nước thay sản nghiệp quốc hữu khi nói một pháp nhân.
Modern documents generally use state-owned enterprise rather than sản nghiệp quốc hữu for a legal entity.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThành tố quốc hữu trong sản nghiệp quốc hữu được đối chiếu với 國有.
The component quốc hữu in sản nghiệp quốc hữu is matched with 國有.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sản nghiệp quốc hữu”
“sản nghiệp quốc hữu” nghĩa là gì?
ngành hoặc xí nghiệp được quốc hữu hóa theo cách gọi kinh tế cũ
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.