Trở lại từ điển

sản nan

danh từbậc C2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sản nan” là gì?

cuộc sinh khó hoặc bị trở ngại theo thuật ngữ cũ

Tiếng Anh: Sản nan is an old term for a difficult or obstructed childbirth.

Cách đọc
sản nan(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sản nan (產難) là từ y học cũ chỉ cuộc sinh gặp trở ngại hoặc khó khăn (difficult labour, dystocia), hiện thường nói khó sinh, đẻ khó, chuyển dạ kéo dài hay chuyển dạ tắc nghẽn theo chẩn đoán cụ thể. Từ không nêu nguyên nhân, mức độ hay cách xử trí; không dùng các thuyết khí huyết cổ để tự chẩn đoán hoặc tự chữa. Chuyển dạ kéo dài hay tắc nghẽn cần được nhân viên y tế đánh giá kịp thời.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản nan”:

1 nét nghĩa
1cuộc sinh khó hoặc bị trở ngại theo thuật ngữ cũSản khoa; y học cổ; từ cũ[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Dùng thuật ngữ sản khoa hiện đại cụ thể hơn khi có chẩn đoán; không tự suy nguyên nhân hay cách chữa.

🇬🇧 Old medical term for difficult, prolonged, or obstructed labour.

Cụm thường gặp:
gặp sản nanchứng sản nancứu sản nan
Mẫu ngữ pháp:
gặp/bị + sản nansản nan + trong văn bản cũ

Thí dụ:

Sản nan là cách nói cũ về một cuộc sinh gặp khó khăn.

Sản nan is an old expression for a difficult childbirth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Văn bản xưa dùng sản nan, còn hồ sơ hiện đại cần ghi chẩn đoán cụ thể.

The old text uses sản nan, while a modern record should state the specific diagnosis.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản nan không tự cho biết chuyển dạ kéo dài hay bị tắc nghẽn.

Sản nan alone does not show whether labour is prolonged or obstructed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không thể từ chữ sản nan mà đoán nguyên nhân của cuộc sinh khó.

The term sản nan cannot reveal the cause of a difficult labour.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người gặp sản nan cần được nhân viên y tế đánh giá kịp thời.

A person experiencing difficult labour needs timely assessment by health professionals.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cách giải sản nan không nên lặp lại thuyết khí huyết như một chẩn đoán hiện đại.

An explanation of sản nan should not repeat qi-and-blood theory as a modern diagnosis.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch chọn difficult labour cho sản nan trong đoạn lịch sử này.

The translation uses difficult labour for sản nan in this historical passage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản nan không đồng nghĩa mọi cơn đau xuất hiện trong thai kỳ.

Sản nan does not mean every pain that occurs during pregnancy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoại nghe chữ sản nan trong tuồng cũ rồi hỏi nay gọi sao cho đúng.

Grandma hears sản nan in an old opera and asks for the correct modern term.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai chữ 產難 được đọc sản nan trong thuật ngữ cũ này.

The characters 產難 are read sản nan in this old term.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sản nan”

“sản nan” nghĩa là gì?

cuộc sinh khó hoặc bị trở ngại theo thuật ngữ cũ

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.