Nghĩa của “sản môn” là gì?
đường hoặc cửa thai đi qua trong cuộc sinh theo thuật ngữ cũ
Tiếng Anh: Sản môn is an old obstetric term for the passage or opening through which a baby is born, broadly the birth canal or vaginal outlet.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sản môn (產門) là thuật ngữ sản khoa cũ chỉ đường hoặc cửa thai đi qua khi sinh, tùy văn cảnh gần đường sinh, ống sinh, ngả âm đạo hay cửa mình (birth canal, vaginal outlet). Lời giải cũ lỗ đẻ thô và quá hẹp; đường sinh còn liên quan khung chậu và mô mềm. Không dùng từ này cho mọi cơ quan sinh dục, không suy hình dạng, khả năng sinh thường hay tình trạng bệnh từ tên gọi.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản môn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dịch birth canal hay vaginal outlet theo câu; không rút toàn đường sinh thành một lỗ giải phẫu.
🇬🇧 Old obstetric term for the birth passage or opening, broadly the birth canal or vaginal outlet.
Thí dụ:
Văn bản cũ nói thai hướng về sản môn khi cuộc sinh tiến triển.
The old text says the fetus moves toward the birth passage as labor progresses.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản môn là thuật ngữ cũ gần với đường sinh hoặc cửa ra âm đạo.
Sản môn is an old term close to the birth canal or vaginal outlet.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông nên giải sản môn chỉ bằng một lỗ đẻ thô và quá hẹp nghĩa.
Sản môn should not be reduced to a crude phrase meaning merely a birth hole.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐường thai qua sản môn còn liên quan khung chậu và mô mềm.
The fetal passage through the birth canal also involves the pelvis and soft tissues.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên sản môn không cho biết một người có thể sinh qua ngả âm đạo hay không.
The term sản môn does not show whether someone can give birth vaginally.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBác sĩ dùng thuật ngữ giải phẫu cụ thể hơn sản môn trong hồ sơ hiện đại.
A clinician uses a more specific anatomical term than sản môn in a modern record.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản môn không đồng nghĩa toàn bộ cơ quan sinh dục nữ.
Sản môn does not mean the entire female reproductive system.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn birth canal cho sản môn khi câu nói về đường thai đi qua.
The translation chooses birth canal for sản môn when the sentence concerns the fetal passage.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNếu câu nhấn cửa ra, sản môn có thể dịch là vaginal outlet.
When the sentence emphasizes the opening, sản môn may be translated as vaginal outlet.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai chữ 產門 được đọc sản môn trong thuật ngữ cũ này.
The characters 產門 are read sản môn in this old term.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sản môn”
“sản môn” nghĩa là gì?
đường hoặc cửa thai đi qua trong cuộc sinh theo thuật ngữ cũ
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.