Nghĩa của “san hành” là gì?
in hoặc xuất bản một ấn phẩm và đưa nó ra lưu hành
Tiếng Anh: San hành is an old publishing term meaning to print, issue, and circulate a book or other publication.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
San hành là thuật ngữ Hán Việt cũ 刊行, nghĩa in/xuất bản rồi đưa ấn phẩm ra lưu hành (publish and issue). Trang từ điển in thành san hàng, nhưng mặt chữ và các chứng tích tiếng Việt xác nhận san hành; VietLayers sửa đầu mục, không giữ lỗi OCR/ấn loát làm biến thể. San hành không tự cho biết bán hay phát miễn phí, số bản, phạm vi phát hành, giấy phép, bản quyền, chất lượng hoặc sự đồng ý của tác giả. Tiếng hiện đại dùng ấn hành, xuất bản, phát hành; lời Nam Bộ có in ra rồi phát hành.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “san hành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thuật ngữ xuất bản cũ; điều kiện pháp lý, phương thức phân phối và số lượng phải theo chứng cứ riêng.
🇬🇧 Old publishing term: to print, publish, and issue a work for circulation.
Thí dụ:
Hội san hành bộ sách sau khi hoàn tất việc hiệu đính và in ấn.
The society publishes and issues the book series after editing and printing are complete.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSan hành là cách nói cũ; tiếng hiện nay thường dùng ấn hành hoặc xuất bản.
San hành is old usage; current Vietnamese usually says ấn hành or xuất bản.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu sách được san hành chưa cho biết sách được bán hay phát miễn phí.
Saying a book was san hành does not reveal whether it was sold or distributed free.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSan hành một tác phẩm không tự chứng minh đơn vị xuất bản có đủ quyền sử dụng.
Publishing a work through san hành does not prove that the publisher holds all necessary rights.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản ghi nêu năm san hành nhưng không ghi số lượng bản in.
The record gives the year of san hành but not the print run.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười biên mục dùng publish and issue cho san hành trong mô tả thư tịch.
The cataloger uses publish and issue for san hành in the bibliographic description.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSan hành khác san bản vì từ trước nhấn việc đưa ấn phẩm ra lưu hành.
San hành differs from san bản because the former emphasizes issuing a publication for circulation.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNói nôm na ở Nam Bộ, san hành là in ra rồi phát hành.
In plain Southern wording, san hành means printing something and then releasing it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSan hàng trên trang in là lỗi cần sửa thành san hành, không phải một biến thể chuẩn.
San hàng on the printed page is an error to be corrected to san hành, not a standard variant.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai chữ 刊行 được đọc san hành trong thuật ngữ xuất bản này.
The characters 刊行 are read san hành in this publishing term.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “san hành”
“san hành” nghĩa là gì?
in hoặc xuất bản một ấn phẩm và đưa nó ra lưu hành
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.