Nghĩa của “sạch bong” là gì?
rất sạch, không còn thấy bụi, cáu hay vết bẩn trên vật hoặc bề mặt
Tiếng Anh: Sạch bong means extremely and visibly clean, with no dust, grime, or stain left on the object or surface being described.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sạch bong là tính từ nhấn mạnh một vật, bề mặt hoặc không gian đã rất sạch, không còn thấy bụi hay vết bẩn (spotlessly clean, completely clean). Bong trong toàn cụm làm yếu tố tăng mức; không nên tách ra để giải theo động từ bong là rời lớp. Từ mô tả kết quả sạch nhìn thấy được, không tự chứng minh đã khử khuẩn, vô trùng hoặc an toàn thực phẩm. Phân biệt sạch bong với sạch bóng: hai cách có thể cùng khen rất sạch, nhưng sạch bóng dễ gợi thêm bề mặt sáng/bóng; sạch sành sanh lại thường nhấn hết không còn gì. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, sạch bong, sạch trơn, sạch boong có thể được nghe như các cách nhấn, nhưng chỉ sạch bong được chọn làm dạng chính ở mục nầy; không tự sửa lời người nói khi chưa rõ ý. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sạch bong”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhấn mạnh mức sạch nhìn thấy sau khi lau, rửa, quét hoặc giữ gìn; không đồng nghĩa vô trùng.
🇬🇧 Spotlessly or completely clean in visible condition, with no dust, grime, or stain left on the relevant surface.
Thí dụ:
Má chùi cái bàn sạch bong rồi mới bày mâm cơm lên.
Mom wipes the table spotlessly clean before setting out the meal.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMấy tấm kính được lau sạch bong, không còn dấu tay ở mép cửa.
The panes are wiped completely clean, with no fingerprints left along the doorframe.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChú Bảy rửa chiếc xuồng sạch bong sau chuyến chở bùn.
Uncle Bảy washes the boat completely clean after the muddy trip.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNền gạch sạch bong nhưng bảng kiểm vẫn tách riêng bước khử khuẩn.
The tile floor is visibly spotless, but the checklist still treats disinfection as a separate step.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô chủ tiệm nhắc: Lau quầy sạch bong giùm cô nghen.
The shop owner says, Please wipe the counter spotlessly clean for me.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCái nồi ám khói được ngâm rồi chà tới khi sạch bong.
The smoke-blackened pot is soaked and scrubbed until it is completely clean.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBộ bàn ghế sạch bong sau buổi tổng vệ sinh cuối tuần.
The table and chairs are spotless after the weekend cleaning session.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThợ trả lại mảng tường sạch bong, còn lớp sơn tróc được ghi là việc khác.
The worker leaves the wall section completely clean; peeling paint is recorded as a separate issue.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon chùi đôi dép sạch bong rồi hãy cất lên kệ nha.
Wipe your sandals completely clean before putting them on the shelf.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNói mặt bếp sạch bong là khen không còn vết bẩn, chứ chưa chắc mặt bếp sáng bóng.
Calling the cooktop sạch bong praises the absence of grime; it does not necessarily mean the surface is shiny.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn ruột non ruột già của nó thì sạch bong ăn luôn cũng không dơ.”“Tôi đưa mắt nhìn ngôi trường sừng sững trước mặt: tường vôi mới quét, thềm gạch sạch bong, như hớn hở chào mừng chúng tôi, những người bạn cũ đã trở về.”“Râu ria ông cạo sạch bong.”“Tất cả đều sạch bong.”Câu hỏi thường gặp về “sạch bong”
“sạch bong” nghĩa là gì?
rất sạch, không còn thấy bụi, cáu hay vết bẩn trên vật hoặc bề mặt
“sạch bong” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Còn ruột non ruột già của nó thì sạch bong ăn luôn cũng không dơ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.