Nghĩa của “rưới” là gì?
Cho chất lỏng chảy, rơi nhẹ lên trên bề mặt (rưới dầu vào xà lách); nghĩa bóng là ban rải ơn đức hay làm lòng người tươi mát lại (rưới ân đức); trong rách rưới là quần áo rách nát, nghèo khổ.
Tiếng Anh: To pour or drizzle a liquid lightly over something; figuratively, to shower favour or refresh someone's heart; and, in rach ruoi, ragged and poor.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rưới”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Cho chất lỏng chảy hay rơi nhẹ, tản ra lên trên một bề mặt để thấm hay phủ đều: rưới dầu vào xà lách, rưới nước, sương rưới cỏ cây; chan rưới là tưới thấm khắp.
🇬🇧 To let a liquid flow or fall lightly over a surface so that it soaks in or spreads, as in pouring oil over a salad; chan ruoi is to water thoroughly.
Thí dụ:
Ông Phô Nô có mua ở Sài Gòn một lít dầu ô-liu, tụi Tây trộn dầu này với giấm, rưới vào xà lách.
Mr Pho No had bought a litre of olive oil in Sai Gon; the French mix this oil with vinegar and pour it over their salad.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyMèo nhanh trí, trèo lên từ từ rồi rưới nước tiểu khắp cả cành lá.
The quick-witted cat climbed up slowly and sprinkled its urine all over the branches.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBến Súc lại nằm trên một cái bưng lớn, ngó xuống phía mặt trời mọc, đất thấp lại được nhờ nước ngọt của ngọn sông Bến Nghé quanh co chan rưới, nên vườn tược thạnh mậu, hoa quả tươi tốt; còn dựa sau lưng, về phía mặt trời lặn, thì đất dốc cao, nên chỗ còn rừng bụi u nhàn, chỗ trồng cao su rậm rợp, chỗ làm ruộng rẫy chớn chở.
Ben Suc lies on a broad marsh facing the sunrise, its low land well watered by the fresh water of the winding upper Ben Nghe river, so its orchards thrive and its fruit is lush; behind it, towards the sunset, the land rises steeply, with quiet scrub in some places, dense rubber in others, and fields and hill plots in others still.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu🇻🇳 Nghĩa bóng: ban rải ơn đức cho khắp người, như rưới ân đức; hay làm cho lòng người khô héo được tươi mát lại, như nước rưới cây; mồ hôi nước mắt chan rưới là công lao cực khổ đổ ra.
🇬🇧 Figuratively: to shower favour or kindness on people, as in ruoi an duc; or to refresh a withered heart as water revives a plant; sweat and tears chan ruoi is hard toil poured out.
Thí dụ:
Đời nay không có hạc thì quan lớn đi phó nhậm với một cây đờn, tôi tưởng cũng đủ rưới ân đức cho nhơn dân xứ Cần Thơ nhuần gội.
Nowadays there are no cranes, so if Your Excellency takes up his post with a lute, I think that is enough to shower your kindness over the people of Can Tho.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMấy lời của Quí chẳng khác nào nước cam lồ rưới vào thương tâm của Mỹ, bởi vậy nghe em nói thì Mỹ hân hoan, mặt mày tươi như hoa cười, cặp mắt sáng như sao chói.
Qui's words were like holy water poured on My's wounded heart, so as she listened to her brother My rejoiced, her face as fresh as a smiling flower and her eyes as bright as shining stars.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTôi đau khổ hơn 10 năm làm cho tấm lòng tôi khô héo song nay nhờ mình rưới nước, nên tôi cảm thấy lòng tôi đã bắt đầu tươi xanh lại, chắc rồi đây nó cũng sẽ như bụi huỳnh mai nhờ ngọn gió xuân nó đơm bông trổ đọt để cho người săn sóc nó thưởng thức mà đáp nghĩa đền ơn.
More than ten years of suffering had withered my heart, but now that you have watered it I feel it beginning to turn green again; surely it will be like a yellow apricot bush that, thanks to the spring breeze, buds and blossoms for the one who tends it to enjoy, in return for his care.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻLúa ở ngoài đồng, chỗ thì đương gặt chỗ thì đã chín tới rồi, nên đứng ngó mông thì thấy một vùng đỏ đỏ vàng vàng, ấy là mồ hôi nước mắt của nông phu chan rưới trót mấy tháng trường, mà ấy cũng là cơm gạo áo quần của nông phu trông cậy về năm sẽ tới.
Out in the fields the rice was being harvested in some places and fully ripe in others, so looking out one saw a sweep of red and gold, the sweat and tears the farmers had poured out over long months, and also the food and clothing they would depend on in the year to come.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng🇻🇳 Trong rách rưới: quần áo rách nát tả tơi; nói rộng ra là cảnh nghèo khổ, thiếu thốn.
🇬🇧 In rach ruoi: ragged, in tattered clothes; more broadly, poor and destitute.
Thí dụ:
Tụi tôi bần hàn, ăn bận rách rưới, gia đình túng thiếu.
We are poor, dressed in rags, and our families are in want.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònEm có để cho anh đói khát hay rách rưới đau ốm gì sao mà anh phải làm phiền tới người ngoài như vậy chớ?
Have I ever let you go hungry, ragged or sick, that you have to go troubling outsiders like this?
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCô lại kêu ít người vợ tá điền ở gần tựu tới rồi cô đưa vải ra biểu cắt mà may áo quần đặng cô cho mấy đứa nhỏ rách rưới đó bận.
She called over a few of the tenant farmers' wives living nearby and handed out cloth, telling them to cut and sew clothes for those ragged children to wear.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy lời của Quí chẳng khác nào nước cam lồ rưới vào thương tâm của Mỹ, bởi vậy nghe em nói thì Mỹ hân hoan, mặt mày tươi như hoa cười, cặp mắt sáng như sao chói.”“Mèo nhanh trí, trèo lên từ từ rồi rưới nước tiểu khắp cả cành lá.”“Giai đoạn ba là làm sốt cà chua rưới lên thịt.”“- Rủi tụi nó rưới xăng phóng hỏa thì sao?”Câu hỏi thường gặp về “rưới”
“rưới” nghĩa là gì?
Cho chất lỏng chảy, rơi nhẹ lên trên bề mặt (rưới dầu vào xà lách); nghĩa bóng là ban rải ơn đức hay làm lòng người tươi mát lại (rưới ân đức); trong rách rưới là quần áo rách nát, nghèo khổ.
“rưới” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Mấy lời của Quí chẳng khác nào nước cam lồ rưới vào thương tâm của Mỹ, bởi vậy nghe em nói thì Mỹ hân hoan, mặt mày tươi như hoa cười, cặp mắt sáng như sao chói.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.