Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rưởi” là gì?

đặt sau hàng trăm/nghìn/ngàn/vạn/triệu/tỉ để thêm một nửa của đơn vị đó

Tiếng Anh: Rưởi is placed after a hundreds-, thousands-, ten-thousands-, millions-, or billions unit to add half of that unit, as in một trăm rưởi (150).

Cách đọc
rưởi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rưởi đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn/ngàn, hàng vạn, hàng triệu hoặc hàng tỉ để thêm một nửa của chính đơn vị đó: một trăm rưởi = 150, một triệu rưởi = 1.500.000 (an additional half of the stated numerical rank). Phải tính theo đơn vị đứng trước: hai trăm rưởi = 250, không phải 200,5. Dòng từ điển lõi không cho phép mở máy móc sang một giờ rưởi, một ký rưởi; các trường hợp đơn vị đo và thời gian dùng rưỡi. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, một trăm rưỡi, một triệu rưỡi thường quen hơn; giữ rưởi khi nguồn dùng có chủ ý và giải rõ giá trị. Từ không đứng một mình, không tự cho biết con số là đếm chính xác hay ước lượng, đơn vị tiền tệ nào hoặc dữ liệu đã được xác minh. Phân biệt rưỡi có phạm vi rộng hơn, nửa đứng trước danh từ/đơn vị và lẻ nối phần dư. Tab Nôm ghi 𥙪 đúng chứng tích một trăm rưởi.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rưởi”:

1 nét nghĩa
1đặt sau hàng trăm/nghìn/ngàn/vạn/triệu/tỉ để thêm một nửa của đơn vị đóSố lượng; số đếm; biến thể cách nói[thường]
B1

🇻🇳 Từ chỉ lượng có phạm vi hạn chế ở các bậc số lớn tròn; giá trị bằng số đứng trước cộng nửa bậc đơn vị đó.

🇬🇧 Placed after a hundreds-, thousands-, ten-thousands-, millions-, or billions unit to add half of that unit.

Cụm thường gặp:
một trăm rưởimột nghìn rưởimột ngàn rưởimột triệu rưởimột tỉ rưởi
Mẫu ngữ pháp:
số + trăm/nghìn/ngàn/vạn/triệu/tỉ + rưởicụm số có rưởi + danh từ/đơn vị

Thí dụ:

Một trăm rưởi vé nghĩa là 150 vé, nếu người nói đang nêu con số chính xác.

Một trăm rưởi tickets means 150 tickets if the speaker is giving an exact count.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai trăm rưởi ngàn đồng được viết thành 250.000 đồng trong bảng giá.

Hai trăm rưởi thousand đồng is written as 250,000 đồng on the price list.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một ngàn rưởi trang tương ứng 1.500 trang, chớ không phải 1.000,5 trang.

Một ngàn rưởi pages equals 1,500 pages, not 1,000.5 pages.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba triệu rưởi đồng là 3.500.000 đồng trước khi cộng khoản phí ghi riêng.

Ba triệu rưởi đồng is 3,500,000 đồng before any separately listed fee is added.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai tỉ rưởi được hiểu là 2,5 tỉ, còn loại tiền phải do ngữ cảnh nêu rõ.

Hai tỉ rưởi means 2.5 billion, while the currency must be specified by context.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rưởi không đứng một mình; nó theo sau một bậc số như trăm, ngàn, triệu hoặc tỉ.

Rưởi does not stand alone; it follows a numerical rank such as hundred, thousand, million, or billion.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Sài Gòn, người bán thường nói trăm rưỡi thay cho trăm rưởi.

In Saigon speech, sellers commonly say trăm rưỡi instead of trăm rưởi.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản biên tập giữ một triệu rưởi trong lời trích và chú giải là một triệu rưỡi.

The edited text retains một triệu rưởi in the quotation and glosses it as một triệu rưỡi.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không dùng rưởi trong một giờ rưởi ở bản chuẩn hóa này; cách phổ thông là một giờ rưỡi.

This normalization does not use rưởi in một giờ rưởi; the general form is một giờ rưỡi.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu khoảng một trăm rưởi người cho giá trị xấp xỉ 150, không chứng minh đã kiểm đếm từng người.

Khoảng một trăm rưởi người gives an estimate near 150; it does not prove that every person was counted.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bảy giờ rưởi thằng Cử đi chợ về.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 2
“Tôi bớt xuống một trăm rưởi.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 6
“hai vé bốn trăm hai, xin đừng cầm nhầm thành bốn trăm rưởi.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Quà Cưới Cho Cô Bé
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rưởi”

“rưởi” nghĩa là gì?

đặt sau hàng trăm/nghìn/ngàn/vạn/triệu/tỉ để thêm một nửa của đơn vị đó

“rưởi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Bảy giờ rưởi thằng Cử đi chợ về.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.