Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ruốc” là gì?

Loại tép biển rất nhỏ, thường làm mắm; mắm ruốc là mắm làm bằng con ruốc, món ăn dân dã quen thuộc ở Nam Bộ.

Tiếng Anh: A tiny sea shrimp, usually made into a fermented paste; mam ruoc is that shrimp paste, a humble everyday food in the South.

Cách đọc
ruốc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mắm ruốc

Mắm làm bằng ruốc, loại tôm biển nhỏ, ủ với muối cho lên men thành chất sệt, dùng chấm, kho, xào hay nêm; quen thuộc trong bữa ăn bình dân miền Nam.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ruốc”:

1 nét nghĩa
1con ruốc, tép biển nhỏ; mắm ruốcăn uống[thường]
B1

🇻🇳 Tép biển rất nhỏ, đánh bắt ven biển, thường đem làm mắm; mắm ruốc là mắm làm bằng con ruốc, dùng để kho, xào hay chấm với trái chua như me, xoài.

🇬🇧 A tiny sea shrimp caught along the coast, usually made into a fermented paste; mam ruoc is that shrimp paste, used for braising and stir frying or as a dip for sour fruit such as tamarind and mango.

Cụm thường gặp:
mắm ruốccon ruốcmắm ruốc khochấm mắm ruốc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ruốccó / dùng / giữ + ruốcruốc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trước đó vài tháng, người bạn già của lão Ngượt từ rạch Tràm Trốc tới thăm, mua mắm ruốc và ba khía, đem về xứ bán lại.

A few months earlier, old Nguot's elderly friend came over from Tram Troc creek to visit, bought shrimp paste and salted crabs, and took them home to sell.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Trời đất ơi, me chấm với mắm ruốc ngon lành như vầy mà anh tính vụt đi, uổng quá !

Good heavens, tamarind dipped in shrimp paste, as tasty as this, and you were going to throw it away; what a waste!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Vả không hoan nghinh mắm ruốc cũng không có gì khác mà ăn, vì người nào cũng hết tiền, còn thịt heo thì mắc như vàng.

Besides, even if one did not welcome shrimp paste there was nothing else to eat, for everyone was out of money and pork was as dear as gold.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Con rươi là một loại trùng ở dưới nước giống như con ruốc, bắt về để làm mắm.

The ruoi is a kind of water worm, like the tiny ruoc shrimp, caught and made into fermented paste.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trước đó vài tháng, người bạn già của lão Ngượt từ rạch Tràm Trốc tới thăm, mua mắm ruốc và ba khía, đem về xứ bán lại.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ruốc”

“ruốc” nghĩa là gì?

Loại tép biển rất nhỏ, thường làm mắm; mắm ruốc là mắm làm bằng con ruốc, món ăn dân dã quen thuộc ở Nam Bộ.

Cụm từ “mắm ruốc” nghĩa là gì?

Mắm làm bằng ruốc, loại tôm biển nhỏ, ủ với muối cho lên men thành chất sệt, dùng chấm, kho, xào hay nêm; quen thuộc trong bữa ăn bình dân miền Nam.

“ruốc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Trước đó vài tháng, người bạn già của lão Ngượt từ rạch Tràm Trốc tới thăm, mua mắm ruốc và ba khía, đem về xứ bán lại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.