Nghĩa của “run lẩy bẩy” là gì?
rung mạnh và liên tiếp, khó giữ yên
Tiếng Anh: Run lẩy bẩy means to tremble or shake strongly and continuously; cold, fear, anger, emotion, or weakness is a cause only when the context states it.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Run lẩy bẩy tả cơ thể hoặc tay chân rung mạnh, liên tiếp, khó giữ yên (tremble, quiver, shake badly). Cụm có thể dùng trong cảnh lạnh, sợ, giận, xúc động hoặc yếu sức, nhưng nguyên nhân luôn phải lấy từ câu cụ thể; bản thân từ không chẩn đoán bệnh, đo mức nguy hiểm hay chứng minh người đó hèn, có lỗi hoặc nói dối. Phân biệt run lẩy bẩy với dạng vùng run bẩy bẩy, dạng toàn dân run bây bẩy, run bần bật thiên về nhịp rung/giật mạnh và run rẩy có phạm vi rộng hơn. Không sửa lẩy thành lấy. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng cứ định vị cho toàn cụm.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “run lẩy bẩy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả người, cơ thể hoặc chi thể run mạnh, lặp lại; nguyên nhân và ý nghĩa tâm lý phải do ngữ cảnh cho biết.
🇬🇧 To tremble, quiver, or shake strongly and continuously.
Thí dụ:
Bị mưa tạt giữa đường, cô Tư về tới nhà mà hai tay còn run lẩy bẩy.
After being caught in driving rain, Auntie Tư reaches home with both hands still shaking badly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNghe gọi tên lên sân khấu, cậu run lẩy bẩy vì hồi hộp nhưng vẫn bước ra chào.
When his name is called for the stage, he trembles with nerves but still walks out to greet the audience.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng giận đến run lẩy bẩy, rồi xin ngồi yên một lát trước khi nói tiếp.
He is trembling with anger, then asks to sit quietly for a moment before continuing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTay bà run lẩy bẩy khi cầm tờ thư cũ; câu chuyện cho biết đó là vì xúc động.
Her hand quivers as she holds the old letter; the story explains that emotion is the cause.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh thợ bước xuống thang mà chân còn run lẩy bẩy, nên đồng nghiệp đỡ anh ngồi lại.
The worker comes down the ladder with his legs still shaking, so a colleague helps him sit down.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRun lẩy bẩy không tự chứng minh người đang nói dối hay che giấu điều gì.
Run lẩy bẩy does not by itself prove that someone is lying or hiding something.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch chọn quiver cho bàn tay run lẩy bẩy và shake badly cho cả người run lẩy bẩy.
The translator uses quiver for a run lẩy bẩy hand and shake badly for a whole body that is run lẩy bẩy.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong bản thảo, run lẩy bẩy được giữ nguyên, còn lỗi viết lấy bẩy được sửa lại.
In the manuscript, run lẩy bẩy is retained while the misspelling lấy bẩy is corrected.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon mèo ướt run lẩy bẩy dưới gầm bàn, nên bé lấy khăn lau rồi gọi má.
The wet cat is shivering under the table, so the child gets a towel and calls her mother.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRun lẩy bẩy nhấn độ rung mạnh liên tiếp, nhưng không thay cho một kết luận y khoa.
Run lẩy bẩy emphasizes strong repeated shaking but is not a medical conclusion.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chân tay run lẩy bẩy.”Câu hỏi thường gặp về “run lẩy bẩy”
“run lẩy bẩy” nghĩa là gì?
rung mạnh và liên tiếp, khó giữ yên
“run lẩy bẩy” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Điệu Ru Nước Mắt của Duyên Anh: “Chân tay run lẩy bẩy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.