Trở lại từ điển

run như cầy sấy

thành ngữbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “run như cầy sấy” là gì?

run lẩy bẩy hoặc run dữ dội vì một nguyên nhân trong văn cảnh

Tiếng Anh: Run như cầy sấy means to tremble or shiver violently, often from fear or cold, with the actual cause determined by context.

Cách đọc
run như cầy sấy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Run như cầy sấy là thành ngữ so sánh chỉ trạng thái run dữ dội, lẩy bẩy hoặc không tự giữ yên được. Sợ và lạnh là hai nguyên nhân thường gặp; bệnh, đau hoặc xúc động chỉ được nêu khi câu nói rõ. Từ cầy trong cách giải truyền thống được hiểu là chó và hình ảnh thường gắn con chó ướt hoặc rét run gần lửa, nhưng không nên kể thêm chi tiết nguồn gốc như sự thật duy nhất đã ngã ngũ. Thành ngữ không tự chứng minh người ấy hèn, có lỗi, nói dối hay đang mắc bệnh cụ thể.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “run như cầy sấy”:

1 nét nghĩa
1run lẩy bẩy hoặc run dữ dội vì một nguyên nhân trong văn cảnhCơ thể; cảm xúc; thành ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Run rất mạnh, thường do sợ hoặc lạnh; nguyên nhân cụ thể phải lấy từ câu và tình huống.

🇬🇧 To tremble or shiver violently, commonly from fear or cold, with the cause supplied by context.

Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ

Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.

Cụm thường gặp:
sợ run như cầy sấylạnh run như cầy sấyngười run như cầy sấyđứng run như cầy sấy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + run như cầy sấyrun như cầy sấy + vì/do + nguyên nhânlạnh/sợ đến + run như cầy sấy

Thí dụ:

Dầm mưa về tới nhà, thằng nhỏ lạnh run như cầy sấy.

After coming home soaked from the rain, the boy shivers violently from the cold.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Sợ thì nói sợ, đừng đứng run như cầy sấy ngoài cửa.”

“If you are afraid, say so; do not stand at the door trembling like a leaf.”

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nghe tiếng nổ bất ngờ, con chó nhỏ run như cầy sấy dưới gầm bàn.

At the unexpected explosion, the little dog trembles violently under the table.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bệnh nhân run như cầy sấy là dấu hiệu cần được đánh giá, chớ câu thành ngữ chưa cho biết chẩn đoán.

A patient trembling violently needs assessment; the idiom alone does not provide a diagnosis.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tay ảnh run như cầy sấy vì lạnh, không phải bằng chứng ảnh nói dối.

His hands shake violently from the cold; that is not evidence that he is lying.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân vật run như cầy sấy trước lời đe dọa, nhưng người kể chưa xác nhận lời đe dọa có thể thực hiện hay không.

The character trembles at the threat, but the narrator has not established whether the threat can be carried out.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô vừa bước khỏi phòng điều hòa đã run như cầy sấy vì áo còn ướt.

She starts shivering violently after leaving the air-conditioned room because her clothes are still wet.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ run như cầy sấy là thành ngữ toàn cụm, không dịch từng chữ thành dog being dried.

The editor treats run như cầy sấy as a whole idiom rather than translating it word for word as dog being dried.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dù run như cầy sấy, anh vẫn đủ bình tĩnh gọi người tới giúp.

Although trembling violently, he remains calm enough to call for help.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng shake like a leaf cho run như cầy sấy khi không cần giữ hình ảnh văn hóa nguyên gốc.

The translation uses shake like a leaf for run như cầy sấy when preserving the original cultural image is unnecessary.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mỗi lần nghe như thế, chúng tôi run như cầy sấy.”
Nhã Ca, Giải Khăn Sô Cho Huế - Hồi Ký, Chương 7
“Liên đang run như cầy sấy vì khí rừng đêm lạnh và áo quần ướt cả.”
Xuân Quang, Con Rắn Của Lão Tù Trưởng, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “run như cầy sấy”

“run như cầy sấy” nghĩa là gì?

run lẩy bẩy hoặc run dữ dội vì một nguyên nhân trong văn cảnh

“run như cầy sấy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Giải Khăn Sô Cho Huế - Hồi Ký của Nhã Ca: “Mỗi lần nghe như thế, chúng tôi run như cầy sấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.