Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rửa ráy” là gì?

Rửa nói chung: rửa tay chân, mặt mũi, tắm rửa cho mình hay cho em nhỏ (nước rửa ráy); cũng nói việc rửa cho sạch đồ vật, như cá, món đồ lượm dưới bùn.

Tiếng Anh: To wash in a general way: to wash oneself or a child, face, hands and feet; also to wash things clean, such as fish or an object picked out of the mud.

Cách đọc
rửa ráy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rửa ráy”:

2 nét nghĩa
1rửa tay chân, mặt mũi, tắm rửađời sống[thường]
A2

🇻🇳 Rửa mình hay rửa cho người khác nói chung: rửa tay chân, mặt mũi, tắm sơ, như rửa ráy cho em nhỏ; nước rửa ráy là nước dùng vô việc đó.

🇬🇧 To wash oneself or someone else in a general way: hands, feet and face, or a quick bath, as when washing a small child; nuoc rua ray is water kept for washing.

Cụm thường gặp:
nước rửa ráyrửa ráy và tắmrửa ráy cho em
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rửa ráy + tân ngữrửa ráy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rửa ráy

Thí dụ:

Giao ra đi, Xuyến xách thùng ra máy nước xách luôn hai thùng nước để uống và rửa ráy.

Once Giao had left, Xuyen took the buckets to the tap and carried back two buckets of water for drinking and washing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Chân cậu bước nhanh rồi dừng nơi đầu cầu thang kiểu cầu mà đồng bào thôn quê bắc thả xuống nước để rửa ráy và tắm.

He walked quickly and stopped at the top of the kind of step ladder that country folk lower into the water for washing and bathing.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Khi trưa nàng đã vằn vật bé trong lúc rửa ráy nó mà chàng không nghe sao cả, vì nó không phải là con chàng mà lòng thương người cũng đã đào ngũ khỏi lòng chàng rồi.

At noon she had handled the little one roughly while washing him and he felt nothing at all, for the child was not his and pity had already deserted his heart.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2rửa đồ vật cho sạchđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Rửa nói chung cho đồ vật, thức ăn: rửa cá, rửa món đồ lượm dưới bùn, rửa món quý cho sạch.

🇬🇧 To wash things or food clean in a general way: fish, an object fished out of the mud, or a precious piece.

Cụm thường gặp:
rửa ráy cho sạch
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rửa ráy + tân ngữrửa ráy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rửa ráy

Thí dụ:

Trâm thấy nước sông đầy, bèn bưng cá ra bến sông mà đánh vảy đặng có sẵn nước rửa ráy cho sạch.

Seeing the river was full, Tram carried the fish down to the landing to scale them, so there would be water at hand to wash them clean.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Thấy viên ngọc nó có tì vết, móp méo, tôi xin phép chủ nhà đi rửa ráy cho sạch.

Seeing that the pearl was flawed and misshapen, I asked the host's leave to go and wash it clean.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhưng nếu chính tay anh vớt nó, rửa ráy nó, thì anh cứ nghe nhờm nhờm mãi phải không anh ?

But if you fished it out and washed it with your own hands, you would go on feeling squeamish about it, would you not?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giao ra đi, Xuyến xách thùng ra máy nước xách luôn hai thùng nước để uống và rửa ráy.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 6
“Maria đang ở trong phòng rửa ráy cho Picolino.”
Henri Charrière, Banco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 1. Những Bước Chân Tự Do Đầu Tiên
“- Y như ở nhà quê, ra máng nước rửa ráy.”
Erich Maria Remarque, Một Thời Để Yêu Và Một Thời Để Chết, Chương 20
“Xong rửa ráy chân tay sạch sẽ đợi làm lễ ngu tế.”
Toan Ánh, Phong Tục Việt Nam, Tang Ma
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rửa ráy”

“rửa ráy” nghĩa là gì?

Rửa nói chung: rửa tay chân, mặt mũi, tắm rửa cho mình hay cho em nhỏ (nước rửa ráy); cũng nói việc rửa cho sạch đồ vật, như cá, món đồ lượm dưới bùn.

“rửa ráy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vợ già chồng trẻ của Hồ Biểu Chánh: “Giao ra đi, Xuyến xách thùng ra máy nước xách luôn hai thùng nước để uống và rửa ráy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.