Nghĩa của “ròng ròng” là gì?
Tả chất lỏng như nước mắt, mồ hôi, nước mưa chảy thành dòng liên tục, rõ ràng, không dứt (nước mắt chảy ròng ròng).
Tiếng Anh: Describes a liquid such as tears, sweat or rain running down in a steady, visible stream that does not stop.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
chảy ròng ròng
Chảy thành dòng liên tục, không dứt, nói về nước mắt hay mồ hôi.
nước mắt chảy ròng ròng
Nước mắt cứ tuôn thành dòng trên mặt trong lúc người khóc ngồi lặng thinh hay nói không ra lời.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ròng ròng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả nước mắt, mồ hôi, nước mưa chảy thành dòng liên tục, thấy rõ trên mặt, trên người; hay gặp nhứt trong nước mắt chảy ròng ròng, tả người khóc vì thương, vì tủi, vì cảm động.
🇬🇧 Describes tears, sweat or rain running down in a continuous stream that can be plainly seen on the face or body; most common in nuoc mat chay rong rong, of someone weeping from grief, hurt or emotion.
Thí dụ:
Chị nói đến đó thì hai hàng nước mắt chảy ròng ròng, chị phải lấy vạt áo mà lau.
When she had said that much, two streams of tears ran down her cheeks and she had to wipe them with the flap of her tunic.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýThu Vân nghe con nói như vậy nước mắt chảy ròng ròng, lật đật lấy vạt áo mà lau.
Hearing her child say this, Thu Van's tears streamed down, and she hurriedly wiped them with the flap of her tunic.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhThu Hà chống tay lên cằm, day mặt ngó ngoài sân, mà nước mắt cũng chảy ròng ròng.
Thu Ha rested her chin on her hand and turned to look out at the yard, and her tears too ran down in streams.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmThanh Kiều nghe nói chưng hửng rồi ngồi xụ mặt, hai hàng nước mắt chảy ròng ròng.
Thanh Kieu was taken aback at the words and sat there crestfallen, two streams of tears running down her face.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnNghe nhắc chuyện cũ, Vĩnh Xuân xúc động nên nước mắt chảy ròng ròng.
Reminded of the past, Vinh Xuan was so moved that her tears streamed down.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCô Cúc thủng thẳng đứng dậy, cặp mắt cứ ngó ông Xương một cách rất buồn thảm, giọt lụy tuôn ròng ròng.
Miss Cuc slowly stood up, her eyes fixed on Mr Xuong with a look of deep sorrow, her tears pouring down.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhChàng rút một hơi khói rồi sặc mấy cái, nước mắt chảy ròng ròng.
He drew on the cigarette, then choked a few times, tears streaming from his eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNhà triệu phú rút khăn mùi soa ra lau trán, lau cổ, vì mồ hôi lạnh rịn ra hai nơi đó đã bắt đầu chảy ròng ròng xuống.
The millionaire pulled out a handkerchief and wiped his forehead and neck, for the cold sweat beading there had begun to run down in streams.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNước mưa chảy ròng ròng theo thân cây, gợi hình ảnh những dòng lệ mà có lẽ thiếu phụ đã nhiều lần để trào ra khỏi mắt.
Rainwater ran in streams down the tree trunk, calling to mind the tears the young woman had perhaps many times let spill from her eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoNgoài cửa, thầy Tư Nhu xuất hiện với gương mặt ròng ròng nước mưa, với bàn tay che giấu dưới nách.
In the doorway appeared master Tu Nhu, his face streaming with rain, one hand hidden under his arm.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bạch Tuyết thấy cha như vậy thì ứa lụy, nước mắt chảy ròng ròng, lật đật chạy lại vịn cha mà nói rằng:”“Nước vẫn chảy ròng ròng trên lưng:”“Ông Mười Hấu chú ý một điều quan trọng là Xí Vĩnh vẫn đứng đó, mồ hôi chảy ròng ròng trên trán.”“Ngoài cửa, thầy Tư Nhu xuất hiện với gương mặt ròng ròng nước mưa, với bàn tay che giấu dưới nách.”Câu hỏi thường gặp về “ròng ròng”
“ròng ròng” nghĩa là gì?
Tả chất lỏng như nước mắt, mồ hôi, nước mưa chảy thành dòng liên tục, rõ ràng, không dứt (nước mắt chảy ròng ròng).
Cụm từ “chảy ròng ròng” nghĩa là gì?
Chảy thành dòng liên tục, không dứt, nói về nước mắt hay mồ hôi.
Cụm từ “nước mắt chảy ròng ròng” nghĩa là gì?
Nước mắt cứ tuôn thành dòng trên mặt trong lúc người khóc ngồi lặng thinh hay nói không ra lời.
“ròng ròng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Bạch Tuyết thấy cha như vậy thì ứa lụy, nước mắt chảy ròng ròng, lật đật chạy lại vịn cha mà nói rằng:”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.