rong ruổi

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Rong ruổi means to travel through many places over time, often with a literary sense of a long-ranging journey, and can extend figuratively to wandering thoughts.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rong ruổi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rong ruổi` là đi đây đó qua nhiều nơi hoặc trên quãng đường dài, thường kéo dài và gợi một hành trình liên tiếp: `rong ruổi khắp miền`, `rong ruổi đường xa`, `rong ruổi mưu sinh` (*roam; travel far and wide; range across*). Từ có sắc thái văn chương/biểu cảm hơn `đi lại`; có thể gợi tự do, phiêu bạt, bôn ba hoặc miệt mài tùy mục đích, nhưng không tự có nghĩa vô định, cô đơn, nghèo khó, không nơi ở, không trách nhiệm hay không nghỉ. Vì vậy phải nêu người đi để chơi, làm việc, khảo sát, biểu diễn hay mưu sinh. Nghĩa chuyển cho tâm trí, ý nghĩ hoặc ký ức đi từ chuyện này sang chuyện khác: `tâm trí rong ruổi`, nhưng không phải chẩn đoán mất tập trung. Một số từ điển ghi biến thể `giong ruổi`; VietLayers lấy `rong ruổi` làm đầu mục hiện hành và liên kết biến thể, không tự tuyên bố một dạng sai. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `đi đây đi đó`, `đi vòng vòng`, `đi khắp nơi`, `bôn ba` gần từng nét; `đi vòng vòng` thường phạm vi nhỏ hơn, `bôn ba` nhấn vất vả, `lang thang` dễ gợi thiếu mục đích, `ngao du` nghiêng thưởng ngoạn. Tab Nôm ghi `炵` cho rong và `𩧍` cho ruổi đúng chứng tích toàn tổ hợp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1đi qua nhiều nơi hoặc quãng đường dài trong một hành trình kéo dàiDi chuyển; hành trình; văn chương; mưu sinh[neutral]
B1

🇻🇳 Động từ hành trình có sắc thái biểu cảm/văn chương; mục đích, mức vất vả, lịch trình và chỗ ở phải đọc từ ngữ cảnh.

🇬🇧 To roam, range, or travel far and wide over an extended journey, with purpose and circumstances supplied by context.

Grammar Patterns:
chủ thể + rong ruổi + nơi chốnrong ruổi + để + mục đíchrong ruổi + thời lượngrong ruổi + trên/qua + đường

Ví dụ dùng từ:

Hai nhạc công rong ruổi các tỉnh miền Tây theo lịch diễn đã ghi sẵn.

The two musicians travel across Mekong Delta provinces on a scheduled performance tour.

Source: VietLayers editorial example

Chú rong ruổi đường xa để giao hàng, nhưng từ này không cho biết chú lái liên tục không nghỉ.

He ranges over long roads making deliveries, but the word does not say he drives without rest.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu rong ruổi dọc sông Hậu để ghi âm lời kể của nhiều cộng đồng.

The researcher travels along the Hậu River to record oral histories from several communities.

Source: VietLayers editorial example

Bà từng rong ruổi mưu sinh qua nhiều chợ; câu ấy không tự chứng minh bà không có nơi ở ổn định.

She once traveled among many markets for her livelihood; the sentence does not prove she lacked a stable home.

Source: VietLayers editorial example

Tụi mình rong ruổi miền Tây dịp nghỉ, nhưng vẫn xin phép trước khi vào khu vực hạn chế.

We travel around the Mekong Delta during the break but still seek permission before entering restricted areas.

Source: VietLayers editorial example

Cuốn ký sự kể một đời rong ruổi mà không lãng mạn hóa cảnh làm việc vất vả.

The travelogue recounts a life on the road without romanticizing demanding work.

Source: VietLayers editorial example

Rong ruổi không nhất thiết là lang thang: đoàn khảo sát này có lịch trình và mục tiêu rõ.

Rong ruổi does not necessarily mean wandering aimlessly; this survey team has a clear itinerary and purpose.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Sài Gòn, đi đây đi đó nghe thường ngày hơn rong ruổi khắp nơi.

In Saigon speech, đi đây đi đó sounds more everyday than rong ruổi khắp nơi.

Source: VietLayers editorial example
2nghĩa chuyển: tâm trí, ý nghĩ hoặc ký ức đi qua nhiều cảnh và chuyệnTâm trí; ký ức; nghĩa chuyển[neutral]
B1

🇻🇳 Hình ảnh hóa dòng nghĩ đi xa/chuyển cảnh; không tự cho biết mức tập trung, sức khỏe tâm thần hoặc tính đúng của ký ức.

🇬🇧 Figuratively, for thoughts, memory, or imagination to wander across many places or subjects.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tâm trí/ý nghĩ/ký ức + rong ruổirong ruổi + về/qua + cảnh

Ví dụ dùng từ:

Nghe tiếng tàu, tâm trí ông rong ruổi về những chuyến đi thời trẻ.

At the train whistle, his mind wanders back to journeys from his youth.

Source: VietLayers editorial example

Ý nghĩ cô rong ruổi qua nhiều phương án, nhưng câu văn không phải chẩn đoán mất tập trung.

Her thoughts range across several options, but the sentence is not a diagnosis of inattention.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tuy nhiên lân tiếp tục rong ruổi trên đường trường, mặc dầu cứ mỗi ngày qua đi, lân lại càng thiết tha tự nhủ rằng giá như lân vẫn ở lại khu rừng cũ đừng đi đâu cả thì vẫn hơn.
Doãn Quốc SỹCon Kỳ Lân Cuối Cùng, Chương 1
Nhà vua nói, "Ta còn phải rong ruổi nốt quãng đường này với mấy người bạn của ta đây.
Doãn Quốc SỹCon Kỳ Lân Cuối Cùng, Chương 14
Ai thích đọc Kim Dung thì biết về nước Tàu với những vùng trời thơ mộng mà nhân vật của Kim Dung vó ngựa rong ruổi.
Duyên AnhBò Sữa Gặm Cỏ Cháy, Quán trọ tuổi trẻ
Con tuấn mã chưa tỏ vẻ gì mệt mỏi sau nửa ngày rong ruổi đường trường.
Duyên AnhCỏ Non, Chàng Cao Bồi Họ Lục