Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rìa” là gì?

Phần ngoài cùng, sát mép của một vật hay một vùng (rìa nóp, rìa đám môn, ngoài rìa); đường viền chạy quanh mép vải, mép dù (chạy rìa xanh, thêu rìa); trong ra rìa, cho ra rìa là bị gạt ra ngoài, không còn được đoái hoài.

Tiếng Anh: The edge or outer rim of a thing or an area; a coloured border running round cloth or an umbrella; and, in ra ria, being pushed aside or dropped.

Cách đọc
rìa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rìa”:

3 nét nghĩa
1phần ngoài cùng, sát mépnơi chốn[thường]
B1

🇻🇳 Phần ngoài cùng, sát mép của một vật, một khoảnh đất hay một đám cây: rìa nóp, rìa đám môn, lá xanh ngoài rìa, góc rìa.

🇬🇧 The outermost part along the edge of a thing, a piece of ground or a patch of plants: the edge, rim or fringe.

Cụm thường gặp:
ngoài rìagóc rìarìa đám
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rìacó / dùng / giữ + rìarìa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vật ấy không để ló ra ngoài một cái góc cái rìa nào hết.

Not a single corner or edge of the thing was left sticking out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Một cơn gió lùa qua làm hắt mưa lên rìa nóp.

A gust of wind swept through and blew the rain onto the edge of the rush sleeping bag.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thắm chẳng ừ hử gì hết mà lo lủi mau vô rìa đám môn và chọn một chỗ giồng cỏ vừa khô ráo vừa khuất để ngồi thu hình ở đấy.

Tham said nothing at all but slipped quickly into the edge of the taro patch and picked a grassy mound, dry and hidden, to crouch on.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Vĩnh Xuân thấy hai chậu môn hai giống khác nhau: một giống lá xanh mà có điểm trắng đỏ xen lộn, còn một giống lá xanh ngoài rìa, mà tròng ở giữa thì đỏ lòm.

Vinh Xuan saw two pots of caladium of different kinds: one with green leaves speckled white and red, the other with leaves green at the edge and bright red in the centre.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Bóng hai người được phóng đại lên vách, càng được phóng to ra vì bóng tối đeo bám vào rìa hình mỗi lúc một dầy thêm.

The two people's shadows were magnified on the wall, growing ever larger as the darkness clung to their outlines, thicker by the moment.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
2đường viền quanh mép vải, mép dùmay mặc[thường]
B2

🇻🇳 Đường viền, dải màu chạy quanh mép khăn, mép dù, mép khăn bàn: chạy rìa xanh, thêu rìa đỏ.

🇬🇧 A border or band of colour running round the edge of a handkerchief, an umbrella or a tablecloth.

Cụm thường gặp:
chạy rìathêu rìa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rìacó / dùng / giữ + rìarìa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chú nói và lấy cây dù bằng lụa xám chạy rìa xanh mà đưa.

He spoke and handed over the grey silk umbrella with a blue border.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Cô chạy vô nhà một lát thì trở ra với một chiếc khăn mu-xoa thêu rìa xanh đỏ trông rất quê.

She ran into the house and came back a moment later with a handkerchief embroidered with a red and green border that looked very countrified.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
3ra rìa: bị gạt ra ngoàiđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong ra rìa, bị ra rìa, cho ra rìa: bị gạt ra ngoài, không còn được thương, được dùng hay được đoái hoài.

🇬🇧 In ra ria, bi ra ria and cho ra ria: to be pushed aside or dropped, no longer loved, wanted or paid attention to.

Cụm thường gặp:
ra rìacho ra rìabị ra rìa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rìacó / dùng / giữ + rìarìa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lần đầu tiên, Huệ bị đời cho ra rìa, đau xót không thể tưởng tượng được.

For the first time Hue had been cast aside by life, and it hurt beyond imagining.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Minh buồn cười quá, một kẻ muốn vui mà bị họ cho ra rìa, còn một người họ săn đón lại cứ trốn trong cổ thời.

Minh found it very funny: the one who wanted some fun was left out, while the one they fussed over kept hiding in the old days.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Phen nầy thì má thằng Cà phải bị ra rìa, chắc chắn như vậy.

This time Ca's mother was bound to be pushed aside, no doubt about it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chú nói và lấy cây dù bằng lụa xám chạy rìa xanh mà đưa.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rìa”

“rìa” nghĩa là gì?

Phần ngoài cùng, sát mép của một vật hay một vùng (rìa nóp, rìa đám môn, ngoài rìa); đường viền chạy quanh mép vải, mép dù (chạy rìa xanh, thêu rìa); trong ra rìa, cho ra rìa là bị gạt ra ngoài, không còn được đoái hoài.

“rìa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Từ hôn của Hồ Biểu Chánh: “Chú nói và lấy cây dù bằng lụa xám chạy rìa xanh mà đưa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.