Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rập” là gì?

Rập là khuôn mẫu có sẵn để theo đó mà cắt, đúc, in cho ra vật giống hệt; in khuôn rập là giống y như đúc từ một khuôn.

Tiếng Anh: Rap is a pattern or template to cut, cast or print from so that copies come out identical; in khuon rap means as alike as if made from one mold.

Cách đọc
rập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rập”:

1 nét nghĩa
1khuôn mẫu để theo đó làm ra vật giống hệtmay mặc, thủ công[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Mẫu hay khuôn có sẵn, bằng giấy, bìa hay vật liệu khác, đặt lên vật liệu mà cắt hoặc theo đó mà làm cho ra vật giống y mẫu; in khuôn rập là giống hệt nhau như làm ra từ một khuôn.

🇬🇧 A ready-made pattern or mold of paper, card or other material, laid on material to cut around or followed to produce something identical to the model; in khuon rap means exactly alike, as if made from the same mold.

Cụm thường gặp:
khuôn rậpin khuôn rậpcái rập
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rậpcó / dùng / giữ + rậprập + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vợ chồng in khuôn rập quá!

Husband and wife are as alike as if they came from the same mold!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rập”

“rập” nghĩa là gì?

Rập là khuôn mẫu có sẵn để theo đó mà cắt, đúc, in cho ra vật giống hệt; in khuôn rập là giống y như đúc từ một khuôn.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.