Giải nghĩa nhanh:

Rần rần vividly describes repeated, spreading noise or movement, a strong tingling or throbbing bodily sensation, or colloquially a reaction spreading rapidly through a group or online space.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rần rần(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rần rần` là từ láy tượng thanh–tượng trạng: (1) tả tiếng động, bước chân, máy móc hoặc đám đông nổi lên liên tiếp và lan rộng: *rumbling; bustling; in a rush*; (2) tả cảm giác nóng, tê, đau hoặc rung lan khắp một vùng cơ thể: *tingling; throbbing; burning all over*; (3) khẩu ngữ tả phản ứng, tin hoặc trào lưu lan nhanh trong cộng đồng/mạng: *abuzz; spreading rapidly*. Từ nhấn cảm nhận mạnh và lan, không phải số đo tiếng ồn, chẩn đoán y khoa hay bằng chứng một tin đúng/phổ biến bền vững. Phân biệt với `rầm rầm` thiên tiếng va/đập lớn từng hồi, `rầm rộ` là quy mô hoạt động được phô ra, `rộn ràng` có thể mang sắc thái vui và `râm ran` thường là nhiều âm nhỏ, đều. Lời Sài Gòn–Nam Bộ dùng tự nhiên `chạy rần rần`, `nóng rần rần`, `mạng rần rần`; tab ghi Nôm `嗂` theo chứng tích thành tố rần.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1tiếng hoặc chuyển động liên tiếp, mạnh và lan rộngÂm thanh; chuyển động; đám đông[neutral]
B1

🇻🇳 Gợi âm thanh hay chuyển động nổi lên dồn dập, lặp lại và truyền qua một khu vực hoặc nhiều người.

🇬🇧 Evoking repeated, spreading noise or movement across an area or group.

Grammar Patterns:
chủ thể + động từ + rần rầnâm thanh + rần rần + khắp + nơi

Ví dụ dùng từ:

Xe chở hàng chạy rần rần ngoài đường, nhưng mức ồn phải đo bằng thiết bị mới biết chính xác.

Delivery vehicles rumble along the road, but exact noise levels require measurement.

Source: VietLayers editorial example

Mấy đứa nhỏ chạy rần rần lên cầu thang rồi dừng khi được nhắc đi chậm.

The children thunder up the stairs and stop when reminded to slow down.

Source: VietLayers editorial example

Máy bơm rung rần rần không tự chứng minh máy sắp hư; thợ còn phải kiểm tra nguyên nhân.

A strongly vibrating pump does not prove that it is about to fail; a technician must still diagnose the cause.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tiếng người kéo tới rần rần, chủ nhà ra xem chứ chưa đoán có chuyện gì.

Hearing people arrive in a noisy rush, the homeowner goes to look without assuming what happened.

Source: VietLayers editorial example

Rần rần khác rầm rầm: một từ nhấn sự lan và dồn dập, từ kia thường gợi tiếng đập lớn từng hồi.

Rần rần differs from rầm rầm: the former stresses spreading intensity, while the latter often evokes repeated heavy impacts.

Source: VietLayers editorial example
2cảm giác tê, nóng, đau hoặc rung lan mạnh trong cơ thểCảm giác cơ thể; khẩu ngữ[neutral]
B2

🇻🇳 Tả cảm giác cơ thể lan rộng và hiện rõ như tê, nóng, nhức hoặc rung, nhưng không xác định nguyên nhân.

🇬🇧 Describing a strong spreading bodily sensation such as tingling, heat, throbbing, or vibration without identifying its cause.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bộ phận cơ thể + tính từ/động từ + rần rầncảm thấy + rần rần + ở + vị trí

Ví dụ dùng từ:

Ngồi lâu làm chân cô tê rần rần, nhưng nguyên nhân kéo dài cần được người chuyên môn đánh giá.

Sitting for a long time leaves her leg tingling strongly, though a persistent cause needs professional assessment.

Source: VietLayers editorial example

Ăn miếng ớt xong, môi anh nóng rần rần mà không bị sưng.

After eating the chilli, his lips burn intensely without swelling.

Source: VietLayers editorial example

Câu mặt nóng rần rần chỉ tả cảm giác, không tự chứng minh người ấy sốt hay xấu hổ.

The phrase one's face feels burning hot describes a sensation; it does not prove fever or embarrassment.

Source: VietLayers editorial example
3phản ứng hoặc thông tin lan nhanh khiến nhiều người cùng chú ýKhẩu ngữ; truyền thông; mạng xã hội[neutral]
B2

🇻🇳 Trong khẩu ngữ, tả cộng đồng hoặc không gian mạng đồng loạt bàn luận, hưởng ứng hay phản ứng mạnh trong thời gian ngắn.

🇬🇧 Colloquially, describing a community or online space becoming rapidly abuzz with widespread attention or reaction.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cộng đồng/mạng + rần rần + vì/về + việcđộng từ + rần rần + trên mạng

Ví dụ dùng từ:

Mạng xã hội rần rần vì đoạn phim, nhưng độ lan truyền không xác nhận nội dung là thật.

Social media is abuzz over the clip, but virality does not establish that its content is true.

Source: VietLayers editorial example

Khán giả bàn tán rần rần sau tập cuối, rồi mức chú ý giảm trong tuần kế tiếp.

Viewers buzz intensely after the finale, and attention falls the following week.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Lúc ấy Thủ Nghĩa chẳng còn kể chi nữa, thấy cửa ngã liền nhảy phóc ra ngoài rồi chạy dọc theo chái nhà ra tới sân, quả thấy lửa cháy khám rần rần, lính cầm roi, tù xách nước đương xúm nhau mà chữa lửa.
Hồ Biểu ChánhChúa tàu Kim Qui, Chương 4
Nghe síp-lê một chút rồi ngó thấy xe lửa rần rần chạy tới.
Hồ Biểu ChánhĐoạn tình, Chương 3
Quí bước ra ngoài sân đi lên xuống, dường như máu chạy rần rần khắp mình, cần phài vận động không ngồi hay là đứng yên một chỗ được.
Hồ Biểu ChánhMẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
Mấy mươi hộ vệ quân đồng dạ một tiếng rồi rần rần kéo nhau đi ra.
Hồ Biểu ChánhNặng gánh cang thường, Chương 4