Hiểu rõ và biết kỹ một chuyện, một nơi, một người hay một thứ tiếng, như người đã quen thuộc lâu ngày.
Tiếng Anh: To understand and know something thoroughly, whether a matter, a place, a person or a language, like someone long familiar with it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hiểu rõ và biết kỹ một chuyện, một nơi, một người hay một thứ tiếng, như người đã quen thuộc lâu ngày.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rành là chữ người Nam dùng để nói biết kỹ, quen tay, như rành đường, rành nghề. Hiểu rành là hiểu tới nơi tới chốn. Trong kho văn Nam Bộ, nhứt là văn Sơn Nam, cụm nầy đi với cái mình biết: một thứ tiếng, chuyện xưa tích cũ, cách thức làm đơn, từng gốc cây cục đá của một vùng. Nó cũng đứng một mình ở cuối câu, như không hiểu rành, để nói mình chưa nắm chắc.
🇬🇧 Ranh is the Southern word for knowing something well or being practiced at it, as in knowing the roads or knowing a trade. The phrase means to understand fully. In the Southern corpus, especially in Son Nam, it takes an object: a language, old tales and legends, the procedure for a petition, every tree stump and stone of a place. It can also stand alone at the end of a sentence, as in not understanding it well, to admit one is not sure.
Thí dụ:
Đó là nơi mà cậu hiểu rành từng gốc cây, từng cục đá.
That is the place where he knows every tree stump and every stone.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNàng học chữ Việt, hiểu rành tiếng Việt và xem nước Việt như quê hương mình.
She studied the Vietnamese script, knew the Vietnamese language well and regarded Vietnam as her own homeland.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônLàm sao người dân hiểu rành cách thức làm đơn và dám ra tỉnh lỵ để hầu quan chủ tỉnh ?
How could ordinary people know the procedure for a petition well enough, and dare to go to the provincial seat to appear before the province chief?
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamỞ xóm này có Hai Khị là người già nua, hiểu rành chuyện xưa tích cũ, ăn nói có đầu có đuôi.
In this hamlet lives Hai Khi, an elderly person who knows the old stories well and tells things clearly from beginning to end.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamHồi nào tới giờ tôi không hiểu rành.
All this time I have never understood it well.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là nơi mà cậu hiểu rành từng gốc cây, từng cục đá.”“Nàng học chữ Việt, hiểu rành tiếng Việt và xem nước Việt như quê hương mình.”“Làm sao người dân hiểu rành cách thức làm đơn và dám ra tỉnh lỵ để hầu quan chủ tỉnh ?”“Ở xóm này có Hai Khị là người già nua, hiểu rành chuyện xưa tích cũ, ăn nói có đầu có đuôi.”“Hồi nào tới giờ tôi không hiểu rành.”