Nghĩa của “ràng” là gì?
Buộc chặt bằng dây quấn nhiều vòng cho đồ không bung, không xê dịch (dây ràng, ràng rịt); nghĩa chuyển, trong ràng buộc, là giữ, gắn chặt người ta vô một mối quan hệ, bổn phận hay điều kiện.
Tiếng Anh: To tie something firmly with cord wound round several times so it cannot come loose; figuratively, in rang buoc, to bind a person to a relationship, duty or obligation.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ràng”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Lấy dây quấn nhiều vòng rồi siết cho chặt, giữ đồ đạc không bung, không rớt; dây ràng là sợi dây dùng buộc như vậy, ràng rịt là buộc kỹ, quấn chặt.
🇬🇧 To wind cord round several times and pull it tight so things do not come loose or fall; day rang is the cord used for this, and rang rit is to bind something up carefully and tightly.
Thí dụ:
Ông bước lại ghế lấy bộ chén chung bỏ vô một ché, và lấy cái bình tích bỏ vô cái ché kia nữa, rồi đậy nắp lấy dây ràng lại cứng ngắt.
He went to the chair, put the set of wine cups into one jar and the teapot into the other, then closed the lids and lashed them down hard with cord.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaAnh ta coi kỹ thì đống ngà voi năm hay bảy chục cặp, còn ché thì là năm cái, hai cái lớn bề cao tới rún và ba cái nhỏ bề cao tới đầu gối, mỗi cái đều có nắp đậy và dây ràng coi chắc chắn lắm.
Looking closely, he saw a pile of fifty or seventy pairs of tusks and five jars, two big ones as high as his navel and three small ones knee high, each with a lid and cords tied round it that looked very secure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiTrong hộp không biết đựng gì đây mà ràng rịt cẩn thận.
There was no telling what was in the box, it was bound up so carefully.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa🇻🇳 Trong ràng buộc: giữ người ta lại, gắn chặt vô một mối quan hệ, bổn phận, ơn nghĩa hay điều kiện, khiến khó tự do làm theo ý mình; bị ràng buộc là không còn thong thả.
🇬🇧 In rang buoc: to hold a person back, binding them to a relationship, duty, debt of gratitude or condition so they are not free to do as they please; bi rang buoc is to be tied down.
Thí dụ:
Nhạn chẳng có gì ràng buộc nhau hết.
Nhan and he had nothing at all binding them to each other.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtAnh không bị ràng buộc về gì hết đâu mà sợ.
You are not bound by anything at all, so there is nothing to fear.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenKhông còn ràng buộc với lo âu và bổn phận nữa.
No longer tied to worries and duties.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTôi chỉ lo cô bị hợp đồng cũ nào ràng buộc thôi.
My only worry is that you might be bound by some old contract.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoĐời người, nhờ thế, mà ít bị ràng buộc biết bao.
Thanks to that, a person's life is so much less tied down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácVả lại chàng đã bị ràng buộc với Mai vì ơn nghĩa.
Besides, he was already bound to Mai by a debt of gratitude.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônQua thời gian thí nghiệm ấy anh không muốn bị ràng buộc bằng sợi giây nào cả.
After that trial period he did not want to be tied by any bond whatsoever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ICâu hỏi thường gặp về “ràng”
“ràng” nghĩa là gì?
Buộc chặt bằng dây quấn nhiều vòng cho đồ không bung, không xê dịch (dây ràng, ràng rịt); nghĩa chuyển, trong ràng buộc, là giữ, gắn chặt người ta vô một mối quan hệ, bổn phận hay điều kiện.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.