Trở lại từ điển

ra giêng

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
ra giêng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ra giêng”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Té ra đi đến cả chục nhà mà chỉ kiếm được có 2 ngàn đồng bạc, tới đâu người ta cũng than túng, hứa để ra giêng góp lúa rồi người ta sẽ giúp thêm.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 5
“Nhưng ra giêng đây cô nên xuất vài chục ngàn đặng mua phân để dành cho sẵn.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 17
“Để ra giêng góp tiền rồi sẽ giao chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 02
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.