Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quyền quý” là gì?

có quyền và địa vị cao, hoặc tầng lớp gồm những người như vậy

Tiếng Anh: Quyền quý describes, or collectively names, people with high rank and political or social power, especially in historical or literary contexts.

Cách đọc
quyền quý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quyền quý chỉ người có quyền và địa vị cao, hoặc tầng lớp gồm những người như vậy: powerful and high-ranking; the powerful elite. Từ thiên về lịch sử, văn chương và lời phê bình xã hội; dùng trong nhà quyền quý, giới quyền quý, kẻ quyền quý. Nó không đồng nghĩa quý giá, cao quý về phẩm chất, giàu có đơn thuần, có chuyên môn hay có quyền pháp lý đối với mọi người. Nhãn nầy có thể mang sắc thái xa cách hoặc phê phán, nên văn bản hiện đại cần nêu rõ địa vị hay mạng lưới quyền lực nào đang được nói tới. Phân biệt quyền quý với phú quý là giàu và sang, quý tộc là tầng lớp/tước vị lịch sử cụ thể, quyền thế nhấn địa vị kèm sức ảnh hưởng, và quyền lực là khả năng chi phối. Lời Nam Bộ có thể nói nhà có quyền có thế, hạng tai to mặt lớn; cách sau khẩu ngữ và dễ chê, không dùng thay trong mọi cảnh. Tab ghi 權貴.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyền quý”:

1 nét nghĩa
1có quyền và địa vị cao, hoặc tầng lớp gồm những người như vậyLịch sử; xã hội; văn chương[văn chương]
C1

🇻🇳 Thuộc về người có quyền và địa vị cao trong trật tự xã hội, hoặc tập thể những người như thế, nhứt là trong văn cảnh lịch sử và văn chương.

🇬🇧 Powerful and high-ranking, or the powerful elite as a social group, especially in historical and literary contexts.

Cụm thường gặp:
nhà quyền quýgiới quyền quýkẻ quyền quýcon nhà quyền quýchốn quyền quý
Mẫu ngữ pháp:
nhà/giới/kẻ + quyền quýngười + quyền quýquyền quý + nhưng + mệnh đề

Thí dụ:

Tiểu thuyết đặt cô gái nghèo cạnh con nhà quyền quý để phơi bày khoảng cách địa vị.

The novel places a poor girl beside the child of a powerful household to expose the status divide.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giới quyền quý trong triều kiểm soát nhiều chức vụ nhưng không đại diện cho toàn dân.

The powerful court elite controls many offices but does not represent the whole population.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quyền quý nói về quyền và địa vị, không phải phẩm chất cao quý của một con người.

Quyền quý concerns power and rank, not a person's noble character.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân vật từ chối cúi mình trước kẻ quyền quý chỉ vì người ấy có thế lực.

The character refuses to bow to a powerful dignitary merely because that person has influence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bức tranh cho thấy y phục của một gia đình quyền quý trong bối cảnh lịch sử cụ thể.

The painting shows the clothing of a high-ranking family in a specific historical setting.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không nên gọi mọi người giàu là quyền quý nếu họ không có địa vị hoặc sức ảnh hưởng tương ứng.

Not every wealthy person should be called powerful and high-ranking without corresponding status or influence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài dịch dùng the powerful elite cho giới quyền quý, không dùng precious people.

The translation uses the powerful elite for giới quyền quý, not precious people.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông ngoại nói nhà đó có quyền có thế; sách sử dùng nhà quyền quý để giữ sắc thái thời đại.

Grandfather says that household has power and connections; the history book uses a high-ranking household to retain the period tone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quyền quý khác quý tộc vì quý tộc có thể là tên một tầng lớp hoặc tước vị được xác lập trong từng xã hội.

The powerful elite differs from the nobility, which may be a formally defined estate or title in a given society.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vở diễn phê phán thói dựa vào xuất thân quyền quý để đòi được đối xử hơn người.

The play criticizes reliance on elite birth to demand superior treatment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khiến chi có Thủ Hiệp là trai học giỏi, khôi ngô, rồi lại thêm có Bá Kỉnh là con nhà quyền quý nữa làm cho vợ chồng Tú Phan do dự không biết gả cho người nào.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 3
“Nhờ địa vị là kẻ thân tín của vua, Ô Lôi cứ tiếp tục ra vào các dinh thự, ngâm thơ, ca hát và dụ dỗ các cô gái quyền quý.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tiếng hát của Hà Ô Lôi
“Cho nên, vào chốn quyền quý, đừng ai lấy làm lạ trước cái vẻ hững hờ khinh ngạo của họ.”
Kim Dung, Ân Thù Kiếm Lục, Chương 18
“Dù cho có phải đoạn giao với giới cao sang quyền quý, hắn vẫn phải giấy rách giữ lấy lề.”
Henry Miller, Ác Quỷ Trên Thiên Đàng, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quyền quý”

“quyền quý” nghĩa là gì?

có quyền và địa vị cao, hoặc tầng lớp gồm những người như vậy

“quyền quý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Khiến chi có Thủ Hiệp là trai học giỏi, khôi ngô, rồi lại thêm có Bá Kỉnh là con nhà quyền quý nữa làm cho vợ chồng Tú Phan do dự không biết gả cho người nào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.