Trở lại từ điển

quyền năng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quyền năng” là gì?

sức mạnh hoặc khả năng lớn được quy cho một chủ thể

Tiếng Anh: Quyền năng is a great or effective power attributed to a deity, authority, person, object, or system, often in religious, literary, or elevated language.

Cách đọc
quyền năng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Quyền năng là sức mạnh hoặc khả năng lớn được cho là có thể tạo ra tác động, thực hiện điều vượt mức thông thường hay làm thay đổi sự việc: power; potency; trong tôn giáo có thể là divine power. Từ thường trang trọng, tôn giáo, văn chương hoặc cường điệu; nó không thay trung tính cho mọi khả năng, năng lực, chức năng. Khi gán quyền năng cho thần linh, bùa vật hoặc lời cầu, từ điển phải mô tả niềm tin của cộng đồng hay văn bản, không xác nhận hiệu quả siêu nhiên như sự kiện. Khi quảng cáo nói công nghệ có quyền năng, đó có thể là tu từ chứ không phải thông số kiểm chứng. Phân biệt quyền năng với quyền lực là sức chi phối xã hội và chính trị, thẩm quyền là quyền quyết định được giao, năng lực là khả năng thực hiện công việc và công năng là tác dụng/chức năng. Lời Nam Bộ có thể giải sức mạnh ghê gớm, làm được chuyện lớn, nhưng phải giữ nhãn niềm tin hay cường điệu khi cần. Tab ghi 權能.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyền năng”:

1 nét nghĩa
1sức mạnh hoặc khả năng lớn được quy cho một chủ thểTôn giáo; văn chương; diễn ngôn trang trọng; tu từ[trang trọng]
B2

🇻🇳 Sức có hiệu lực lớn được quy cho thần linh, con người, vật hoặc hệ thống, thường trong lời tôn giáo, văn chương hay cường điệu.

🇬🇧 Great or effective power attributed to a deity, person, object, or system, often in religious, literary, or elevated language.

Cụm thường gặp:
quyền năng củaquyền năng thần thánhtin vào quyền năngphô bày quyền nănggán quyền năng
Mẫu ngữ pháp:
quyền năng + của + chủ thểtin/gán + quyền năng + chodùng + quyền năng + để

Thí dụ:

Bản thánh ca ca ngợi quyền năng của đấng thiêng liêng theo niềm tin của cộng đồng ấy.

The hymn praises the deity's power according to that community's faith.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Truyện thần thoại cho nhân vật quyền năng gọi gió và làm biển lặng.

The myth gives its powerful character the ability to summon wind and calm the sea.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển mô tả người dân tin vào quyền năng của vật thiêng, chứ không xác nhận phép màu đã xảy ra.

The dictionary reports belief in a sacred object's power rather than verifying that a miracle occurred.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quảng cáo gọi dữ liệu là quyền năng mới, nhưng lời ấy không thay cho bằng chứng về hiệu quả.

The advertisement calls data a new power, but the phrase does not replace evidence of effectiveness.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà thơ nói quyền năng của ký ức có thể kéo cả thành phố cũ trở về trong tâm tưởng.

The poet says memory has the power to restore an old city in the mind.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quyền năng không phải năng lực thông thường; câu nhân viên có quyền năng nhập liệu nghe cường điệu và sai sắc thái.

Quyền năng is not ordinary capability; saying a clerk has the power of data entry sounds exaggerated and stylistically wrong.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tác phẩm chất vấn quyền năng mà nhà vua tự nhận là do trời trao.

The work questions the power the king claims was granted by heaven.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má nói lời thương có sức mạnh ghê gớm; bài bình dùng quyền năng của ngôn từ như một ẩn dụ.

Mother says loving words have tremendous force; the essay uses the power of language as a metaphor.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quyền năng khác quyền lực: một từ thường nói sức lớn mang màu tôn giáo hoặc văn chương, từ kia nói khả năng chi phối.

Potency differs from power in social relations: the former often carries religious or literary colouring, while the latter concerns influence and control.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Phần mềm chỉ có chức năng do thiết kế và dữ liệu cho phép; gọi đó là quyền năng vô hạn là lời phóng đại.

Software has only the functions its design and data permit; calling it unlimited power is hyperbole.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trưởng môn tu luyện luôn 20 năm trên đỉnh đồi, thu hết quyền năng của vũ trụ và tinh tú, trở thành một võ sư thượng thặng chuyên dùng ngón tay để phá tan tạng phủ kẻ thù trong vòng 5, 10 thước.”
Người Thứ Tám, Z.28 Hồn Ma Diến Điện, Trái bom sơ kiến
“Chỉ có hạch tâm là quyền năng mạnh nhất.”
Nguyễn Hiến Lê, Mười Câu Chuyện Văn Chương, Bốn Lối Kết Trong Tiểu Thuyết Bốn Nhân Sinh Quan
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quyền năng”

“quyền năng” nghĩa là gì?

sức mạnh hoặc khả năng lớn được quy cho một chủ thể

“quyền năng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Z.28 Hồn Ma Diến Điện của Người Thứ Tám: “Trưởng môn tu luyện luôn 20 năm trên đỉnh đồi, thu hết quyền năng của vũ trụ và tinh tú, trở thành một võ sư thượng thặng chuyên dùng ngón tay để phá tan tạng phủ kẻ thù trong vòng 5, 10 thước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.