Trở lại từ điển

quyền lợi

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quyền lợi” là gì?

Phần lợi ích chính đáng mà một người, một nhóm được hưởng và có thể đòi, giữ gìn; cũng nói về lợi riêng, sự tính toán hơn thiệt khi làm một việc.

Tiếng Anh: The rightful benefits a person or group is entitled to, can claim and defend; also one's own interest, the weighing of gain and loss behind an action.

Cách đọc
quyền lợi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quyền lợi”:

2 nét nghĩa
1phần lợi ích chính đáng được hưởngxã hội[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ Hán viết 權利: phần lợi ích chính đáng mà một người, một nhóm được hưởng, có thể đòi hỏi và giữ gìn: đòi quyền lợi, giữ gìn quyền lợi, mất quyền lợi, được hưởng quyền lợi.

🇬🇧 The rightful benefits a person or group is entitled to, and can claim and protect: to demand one's rights, to safeguard one's interests, to lose one's entitlements, to enjoy a benefit.

Cụm thường gặp:
đòi quyền lợigiữ gìn quyền lợimất quyền lợihưởng quyền lợiquyền lợi chánh đáng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quyền lợicó / dùng / giữ + quyền lợiquyền lợi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Họ ít khi dám đòi hỏi quyền lợi chánh đáng, thà chịu thua thiệt mà được ở nhà.

They seldom dared to claim what was rightfully theirs, preferring to lose out so long as they could stay at home.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Toa phiền bà già, toa bỏ nhà mà đi, thì hại cho quyền lợi của toa nhiều.

If you fall out with your mother and walk out of the house, it will do your interests a lot of harm.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Muốn cạnh tranh quyền lợi thì phải lập hội, chớ không nên làm một mình.

If you want to compete for a share of the business, you must form an association, not go it alone.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Trong những ngày sắp tới, nếu ứng phó quá vụng về thì Tư Thiện sẽ mất tất cả quyền lợi.

In the days ahead, if Tu Thien handled things too clumsily, he would lose everything he was entitled to.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Ông khuyên ông Cả về dạy dân cứ lo trồng mía làm phương tiện mà giữ gìn quyền lợi của dân.

He advised the village elder to go back and tell the people to keep growing sugar cane as a way of protecting their interests.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Phải là hội viên của Biên-hòa đồng-hương-hội mới được hưởng quyền lợi ấy.

Only members of the Bien Hoa hometown association could enjoy that benefit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Lần này thì Hoàng thấy phải cãi, vì quyền lợi của quán mà nàng cần bám vào để mà sống.

This time Hoang felt she had to argue back, for the interests of the eating house, which she needed to cling to in order to live.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
2lợi riêng, tính toán hơn thiệtđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Lợi riêng của mình, cái hơn cái thiệt mà người ta tính tới khi làm một việc hay khi quan hệ với người khác: vì quyền lợi, nghĩ đến quyền lợi, xung đột quyền lợi.

🇬🇧 One's own advantage, the gain or loss people weigh when they do something or deal with others: for one's own interest, to think of one's interests, a clash of interests.

Cụm thường gặp:
vì quyền lợixung đột quyền lợinghĩ đến quyền lợi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quyền lợicó / dùng / giữ + quyền lợiquyền lợi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó yêu ông cử tương lai mặc dầu vì quyền lợi, nhưng vẫn yêu thiệt đó chớ.

She loved the future graduate, for her own advantage it is true, but she really did love him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Họ đã thương mến nhau từ nhiều đời vì không hề có dịp xung đột quyền lợi với nhau.

They had been fond of one another for generations, because their interests had never had a chance to clash.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Cô bác ở đó dầu không muốn giúp chớ họ cũng phải nghĩ đến quyền lợi của họ.

The folks there might not want to help, but they would still have to think of their own interests.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông khuyên ông Cả về dạy dân cứ lo trồng mía làm phương tiện mà giữ gìn quyền lợi của dân.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
“Cha tôi nói nhờ ông Phủ Cù lên bắt cha tôi hôm trước đó tra xét ổng biết cha tôi vô tội nên ổng xin thả cha tôi về, ổng lại hứa ổng giúp sức vận động giùm cho cha tôi tiếp tục trồng mía làm đường như cũ, khỏi mất quyền lợi.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 13
“Họ làm chức to, có quyền lợi nhiều, vua không ra vua, quan không ra quan.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Đầm Tôm ở Thanh Hóa
“- Nếu Pháp mà buông sớm một chút thì dân Bắc-phi sẽ tiếc thương Pháp đời đời và cho Pnáp nhiều quyền lợi kinh-tế và văn-hóa.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quyền lợi”

“quyền lợi” nghĩa là gì?

Phần lợi ích chính đáng mà một người, một nhóm được hưởng và có thể đòi, giữ gìn; cũng nói về lợi riêng, sự tính toán hơn thiệt khi làm một việc.

“quyền lợi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Ông khuyên ông Cả về dạy dân cứ lo trồng mía làm phương tiện mà giữ gìn quyền lợi của dân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.