Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quy y” là gì?

Trong Phật giáo, phát nguyện trở về nương tựa Phật, Pháp, Tăng để tu học; hay đi với thí phát, tức xuống tóc.

Tiếng Anh: In Buddhism, to take refuge in the Buddha, the Dharma and the Sangha and so formally become a follower.

Cách đọc
quy y(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy y”:

1 nét nghĩa
1phát nguyện nương tựa Tam bảotôn giáo[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ Hán viết 皈依, cũng viết 歸依; trong Phật giáo, phát nguyện trở về nương tựa Phật, Pháp, Tăng để tu học. Văn Nam Bộ cũ hay nói thí phát quy y, tức xuống tóc mà vô chùa tu.

🇬🇧 A Sino-Vietnamese Buddhist term meaning to vow to take refuge in the Buddha, the Dharma and the Sangha in order to practice. Older Southern writing often says thi phat quy y, meaning to have one's head shaved and enter a temple.

Cụm thường gặp:
thí phát quy yxin quy yquy y Phật pháp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quy y + tân ngữquy y + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quy y

Thí dụ:

Bà lên núi, tìm vị hòa thượng nọ, xin thí phát quy y.

She went up the mountain, sought out that abbot and asked to have her head shaved and take refuge.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Tôi cũng có thể thí phát quy y.

I too could shave my head and take refuge in the Buddha.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Việc quy y không bao giờ muộn cả, phải chờ xem nghe rõ lòng con và nhứt là đợi phản ứng của gia đình con coi ra sao rồi hẳn hay.

It is never too late to take refuge; we must wait to hear your heart clearly and above all see how your family responds before deciding.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chừng bà với cô xuống đây giúp sức sùng tu chùa lại đàng hoàng em mới quy y thọ phái để ung đúc đạo tâm và ước nguyện hiến thân cho nhà phật đặng lo việc cứu nhơn độ thế.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 7
“Lại xây cất một ngôi chùa tại Biên Hòa, quy y Phật pháp.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Sự tích chùa Thủ Huồn
“- Tôi xin quy y làm lành.”
Ngô Thừa Ân, Tây Du Ký, 8. Như Lai tạo kinh truyền Cực Lạc
“Thầy dạy kinh Phật cho tôi, và cho tôi quy y làm đệ tử của Thầy.”
Nguyễn Vỹ, Mồ Hôi Nước Mắt, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quy y”

“quy y” nghĩa là gì?

Trong Phật giáo, phát nguyện trở về nương tựa Phật, Pháp, Tăng để tu học; hay đi với thí phát, tức xuống tóc.

“quy y” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hạnh phúc lối nào của Hồ Biểu Chánh: “Chừng bà với cô xuống đây giúp sức sùng tu chùa lại đàng hoàng em mới quy y thọ phái để ung đúc đạo tâm và ước nguyện hiến thân cho nhà phật đặng lo việc cứu nhơn độ thế.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.