Nghĩa của “quy ước” là gì?
Điều chung mà mọi người trong một nhóm, một giới đã ngầm hay rõ ràng chấp nhận và làm theo.
Tiếng Anh: A convention, a shared rule that members of a group or profession accept and follow.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy ước”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 規約; điều chung mà người trong một nhóm hay một nghề đã chấp nhận và làm theo, có khi thành lệ ngầm, như những quy ước của nghề nghiệp.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word for a shared rule that people in a group or profession have accepted and follow, sometimes as an unwritten custom, as in the conventions of a profession.
Thí dụ:
Và không thoát khỏi những quy ước tự nhiên của nghề nghiệp.
And he could not escape the natural conventions of his profession.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chỉ vì theo quy ước đại hội Thái Sơn, chẳng một đối thủ nào được sử dụng ám khí.”“Theo quy ước, ta lấy giòng thứ 5 trong trang 208 của cuốn sách này làm chìa khóa.”“Tôi không ngờ bọn ông dám ngang nhiên chà đạp lên các quy ước hàng hải quốc tế.”“Theo quy ước giữa chúng tôi, đứa con chung đầu tiên sẽ mang tên Văn Bình.”Câu hỏi thường gặp về “quy ước”
“quy ước” nghĩa là gì?
Điều chung mà mọi người trong một nhóm, một giới đã ngầm hay rõ ràng chấp nhận và làm theo.
“quy ước” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ân Thù Kiếm Lục của Kim Dung: “Chỉ vì theo quy ước đại hội Thái Sơn, chẳng một đối thủ nào được sử dụng ám khí.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.