Nghĩa của “quốc tế” là gì?
Chữ Hán 國際: thuộc về, diễn ra giữa nhiều nước (hàng hải quốc tế, hội chợ quốc tế, thị trường quốc tế, tin quốc tế); nói người, việc: có tầm vóc, danh tiếng khắp các nước (cầu thủ quốc tế, danh ca quốc tế).
Tiếng Anh: International, belonging to or taking place among many countries, as in world shipping, trade fairs and markets; of a person or event, of international standing or fame, like an international footballer or singer.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quốc tế”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán 國際, quốc là nước, tế là chỗ giáp nhau: thuộc về hay diễn ra giữa nhiều nước, không riêng một nước nào, như hàng hải quốc tế, hội chợ quốc tế, thị trường quốc tế, tin quốc tế, cuộc thi quốc tế.
🇬🇧 From Chinese 'country' and 'border': international, belonging to or taking place among many countries rather than one, as in world shipping, international trade fairs and markets, foreign news and international contests.
Thí dụ:
Biết bao nhiêu thảm kịch nhuốc nhơ đã xảy trong giới hàng hải quốc tế từ xưa đến nay.
So many shameful dramas have played out in the world of international shipping from olden times till now.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNăm 1878, qua Pháp dự hội chợ Quốc Tế, năm 1881 gia nhập Pháp tịch, và lại qua Pháp chơi, thăm các con đang du học, hai lần vào những năm 1884 và 1889.
In 1878 he went to France for the International Exhibition, in 1881 took French nationality, and went back to France twice more, in 1884 and 1889, to travel and visit his children studying there.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamHợp chất nầy sẽ là một thứ xi măng siêu phẩm được hoan nghênh trên thị trường quốc tế và rủ về nước không biết bao nhiêu là ngoại tệ cần thiết cho nền kinh tế của ta.
This compound will be a superior kind of cement, welcomed on the world market, and will draw home no end of the foreign currency our economy needs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcRồi thầy Trung cướp lấy tờ báo trên tay con để đọc tin quốc tế.
Then Mr Trung snatched the newspaper out of his daughter's hands to read the foreign news.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTruyện Ba Con Cáo đã được dịch ra Anh văn do nhà văn Lê Văn Hoàn ở San Francisco dịch để dự thi Truyện Ngắn Quốc Tế ở Manila và đã được giải nhất.
The story Three Foxes was translated into English by the writer Le Van Hoan in San Francisco for the International Short Story Contest in Manila, and it won first prize.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácChúng tôi làm việc theo phương pháp quốc tế là sử dụng ba khoa nói trên làm chứng tích chủ lực, và theo tinh thần quốc tế là tinh thần khoa học.
We work by the international method, which uses the three disciplines above as the main evidence, and in the international spirit, which is the spirit of science.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam🇻🇳 Nói người hay cuộc đấu: đủ sức sánh với các nước, có danh tiếng ở nhiều nước, như cầu thủ quốc tế, cầu tướng quốc tế, trận cầu quốc tế, danh ca quốc tế.
🇬🇧 Of a person or a match: at the level of many nations and famous abroad, as in an international footballer, an international match or a singer of international renown.
Thí dụ:
Nếu chàng là Trịnh quốc Oai, chẳng hạn, một cái tên rất kêu, và Trịnh quốc Oai là một cầu thủ quốc tế danh tiếng, hoặc một kép cải lương đặc hạng thì chết một cửa.
If he were, say, Trinh Quoc Oai, a very grand name, and that Trinh Quoc Oai were a famous international footballer or a star of the cai luong stage, that would be the end of the matter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTao không nhớ cái mộng tuổi thơ của mầy, nên không vội mừng giùm mầy, vì biết đâu mầy đã chẳng mơ làm kép cải lương, hoặc làm cầu tướng quốc tế và giờ cái chức tước của mầy, coi vậy mà có giúp mầy thỏa chí bình sanh đâu.
I do not remember your childhood dream, so I am in no hurry to be glad for you; who knows, you may have dreamed of being a cai luong actor or an international football star, and your rank now, for all it looks, has not fulfilled your life's wish.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngĐiệu nhạc không có gì đặc sắc, lời ca cũng xoàng và quá cũ, nhưng lại vang lên một cách huy hoàng khiến chàng say sưa nhắm mắt lại để lắng nghe cô ca sĩ có cái giọng eo éo không mỹ thuật chút nào, làm như cô ta là một danh ca quốc tế.
The tune was nothing special and the words were ordinary and stale, yet it rang out so grandly that he closed his eyes in rapture to listen to the singer with her shrill, artless voice, as though she were a singer of international fame.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNếu các chị bàn về những trận cầu quốc tế thì nhất định tôi không câm như hến từ nãy giờ đâu.
If you ladies had been talking about international football matches, I certainly would not have sat here dumb as a clam all this while.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xưa kia, thương cảng quốc tế; bây giờ, đất bồi.”“- Quốc tế có nghĩa là giữa các nước ngoài.”“Rory Calhoun nổi tiếng là minh tinh màn bạc quốc tế.”“Tổ chức quốc tế tị nạn đã giúp đỡ họ nơi ăn chốn ở đàng hoàng.”Câu hỏi thường gặp về “quốc tế”
“quốc tế” nghĩa là gì?
Chữ Hán 國際: thuộc về, diễn ra giữa nhiều nước (hàng hải quốc tế, hội chợ quốc tế, thị trường quốc tế, tin quốc tế); nói người, việc: có tầm vóc, danh tiếng khắp các nước (cầu thủ quốc tế, danh ca quốc tế).
“quốc tế” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Xưa kia, thương cảng quốc tế; bây giờ, đất bồi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.