Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quơ quào” là gì?

Quơ gom vội vàng, không kỹ; nghĩa rộng là kiếm chác, xoay xở lấy được chút đỉnh lợi lộc.

Tiếng Anh: To sweep or gather things up hastily and carelessly; by extension, to scrounge or pick up a little gain on the side.

Cách đọc
quơ quào(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quơ quào”:

2 nét nghĩa
1quơ gom, dọn vội cho quahành động[thân mật]
B2

🇻🇳 Đưa tay quơ gom, dọn dẹp vội vàng cho có, không kỹ lưỡng, như quơ quào giường nệm sơ qua.

🇬🇧 To sweep things together or tidy up hastily just to get it done, without care, as when quickly straightening the bedding.

Cụm thường gặp:
quơ quào sơ quaquơ quào giường nệm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quơ quào + tân ngữquơ quào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quơ quào

Thí dụ:

Thắm quơ quào giường nệm sơ qua rồi cũng bước ra theo.

Tham gave the bedding a quick hasty straightening and then followed him out.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
2kiếm chác, xoay xở lấy chút đỉnh lợiđời sống[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ cũ: kiếm chác, xoay xở lấy được chút đỉnh tiền bạc hay lợi lộc bên lề, thường ngầm ý không hoàn toàn ngay thẳng; hay đi trong quơ quào chút đỉnh.

🇬🇧 An old Southern expression: to scrounge or wangle a little money or gain on the side, often implying it is not entirely above board; usually in quo quao chut dinh.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quơ quào + tân ngữquơ quào + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quơ quào

Thí dụ:

Làm việc ai lại khỏi quơ quào chút đỉnh.

Who holds a post without picking up a little something on the side.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Làm việc ai lại khỏi quơ quào chút đỉnh.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 12
“Có người cho rằng kẻ trộm nếu muốn vào đình làng vẫn có thể dùng thủ đoạn khác, khó nhọc hơn: hắn bò ngược, day đầu ra ngoài sân, dùng hai chân mà quơ quào, thần thánh chỉ thấy chân chứ không thấy cái mặt của hắn trong bóng tối.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Quỷ thần bất trắc
“Anh ta quơ quào chụp lấy khẩu súng rồi lấp bấp hỏi vọng ra phía sau lái:”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
“Thắm quơ quào giường nệm sơ qua rồi cũng bước ra theo.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quơ quào”

“quơ quào” nghĩa là gì?

Quơ gom vội vàng, không kỹ; nghĩa rộng là kiếm chác, xoay xở lấy được chút đỉnh lợi lộc.

“quơ quào” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Làm việc ai lại khỏi quơ quào chút đỉnh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.