Nghĩa của “quở trách” là gì?
Quở và trách (chữ trách 責): dùng lời nghiêm khắc rầy la người khác, thường là người dưới, về điều bị cho là sai; nói lương tâm hay người khuất mặt quở trách là làm cho mình day dứt, hay trách phạt mình.
Tiếng Anh: To reprimand or rebuke someone sternly, usually a junior, for something thought wrong; of a conscience or a spirit, to reproach or punish.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quở trách”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Quở là rầy la, trách là chữ 責: dùng lời nghiêm khắc trách người khác, thường là cha mẹ, người trên, thầy, vua quan đối với người dưới, về điều bị cho là sai.
🇬🇧 Quo means to scold and trach, from Chinese, to blame: to reprimand someone sternly, usually parents, elders, teachers or rulers speaking to those below them, for something thought wrong.
Thí dụ:
Cậu hiểu cái óc của lớp nhỏ, nên cậu đã không quở trách cháu mà cậu lại còn can gián giùm cho má cháu bớt giận.
Uncle understood how young people think, so instead of scolding me he even pleaded with my mother to calm her anger.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiThu Hà nghe ông chú quở trách thì cô châu mày rồi thủng thẳng trở vô buồng.
When Thu Ha heard her uncle rebuke her, she knitted her brows and walked slowly back into her room.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmVả lại, dân trong xóm có làm gì mà cậu quở trách là hỗn láo?
Besides, what have the people of the hamlet done that you should reproach them as insolent?
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHừng sáng, ta phải đi ngay, kẻo vắng mặt ta, vua quở trách.
At daybreak I must leave at once, or the king will reprimand me for my absence.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủBà Hương quản ngồi uống nước rồi ăn trầu, bà không thèm ngó mà cũng không quở trách tới cậu ba Giai.
Mrs Huong Quan sat drinking tea and chewing betel; she did not so much as glance at young Giai, let alone scold him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngCha nói không hại gì, vậy bây giờ như cha không thương, cha có quở trách thì con chịu, chớ con không sửa tánh khí của con được.
Father, you say it does no harm; so now, if you no longer love me and you reproach me, I will bear it, but I cannot change my nature.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaMới một bữa đầu, anh ta quét bụi ở trên mấy bàn giấy, anh ta vô ý đụng đổ bình mực, làm cho giấy tờ lấm lem, mấy thầy quở trách om sòm.
On the very first day, dusting the desks, he carelessly knocked over an inkpot and smeared the papers, and the clerks scolded him loudly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoChơn bước thủng thẳng, trí nghĩ gần xa, thầy nhớ cái chuyện thầy Cai tổng khinh bỉ thầy, nhớ những lời quan Chủ quận quở trách, thì thầy ấm ức trong lòng.
Walking slowly, his mind wandering far and near, he remembered the canton chief's contempt for him and the district chief's words of reprimand, and he seethed inside.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời🇻🇳 Nói lương tâm quở trách là tự mình day dứt, hối hận về điều đã làm; theo tín ngưỡng dân gian, hồn người chết quở trách là trách phạt người sống.
🇬🇧 Of a conscience, to reproach oneself and feel remorse; in folk belief, of the soul of the dead, to punish the living.
Thí dụ:
Từ thuở giờ nàng chưa hề làm điều gì ám muội cho lương tâm phải quở trách nặng nề.
Never in her life had she done anything shady that her conscience should reproach her heavily for.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ISáu Hiền đã hiểu rằng con Nhung có thể mang bịnh vì nó bị oan hồn cô gái năm xưa quở trách.
Sau Hien understood that Nhung might have fallen ill because the wronged spirit of the girl from years ago was punishing her.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà Hương quản ngồi uống nước rồi ăn trầu, bà không thèm ngó mà cũng không quở trách tới cậu ba Giai.”“Mới một bữa đầu, anh ta quét bụi ở trên mấy bàn giấy, anh ta vô ý đụng đổ bình mực, làm cho giấy tờ lấm lem, mấy thầy quở trách om sòm.”“Vả lại, dân trong xóm có làm gì mà cậu quở trách là hỗn láo?”“Con Ong bèn quở trách: -Mày kỳ quá!”Câu hỏi thường gặp về “quở trách”
“quở trách” nghĩa là gì?
Quở và trách (chữ trách 責): dùng lời nghiêm khắc rầy la người khác, thường là người dưới, về điều bị cho là sai; nói lương tâm hay người khuất mặt quở trách là làm cho mình day dứt, hay trách phạt mình.
“quở trách” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cha con nghĩa nặng của Hồ Biểu Chánh: “Bà Hương quản ngồi uống nước rồi ăn trầu, bà không thèm ngó mà cũng không quở trách tới cậu ba Giai.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.