Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quệt” là gì?

Quệt là lấy một chất như dầu, sơn đưa lướt lên bề mặt thành vệt; cũng là đưa tay lướt, cọ nhanh qua một chỗ để chùi đi hay chạm nhẹ, như quệt tay lên mắt.

Tiếng Anh: To smear or dab a substance such as oil or paint across a surface in a streak; also to draw a hand quickly across something to wipe it or touch it lightly.

Cách đọc
quệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quệt”:

2 nét nghĩa
1bôi, phết một chất lên bề mặt thành vệtđộng tác, vật liệu[thường]
B2

🇻🇳 Lấy một chất lỏng, sệt như dầu, sơn đưa lướt lên bề mặt cho nó bám thành vệt; dùng như danh từ thì một quệt là một lần bôi, một vệt. Hay đi trong quệt dầu, quệt sơn, vài quệt dầu.

🇬🇧 To draw a liquid or paste such as oil or paint across a surface so that it sticks in a streak; as a noun, mot quet is one dab or one smear. Common in quet dau (to dab on oil) and vai quet dau (a few dabs of oil).

Cụm thường gặp:
quệt dầuquệt sơnvài quệt dầu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quệtcó / dùng / giữ + quệtquệt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Anh chàng họa sĩ hôm nay có mang theo cả dao và dầu sơn; hắn định vẽ gì lên đó, nhưng lại thôi; giây lát sau hắn quả quyết lấy dao quệt dầu rồi ký lên vách một cái tên to tướng.

Today the painter had brought his knife and oil paint along; he meant to paint something there but thought better of it; a moment later he resolutely smeared paint on with the knife and signed a huge name on the wall.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Tư Cầu xức qua loa vài quệt dầu rồi cùng con Ba rảo bước về phía nhà cô Năm

Tu Cau hastily dabbed on a few smears of medicated oil and then set off briskly with Ba towards Miss Nam's house

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
2đưa tay lướt, cọ qua để chùi hay chạm nhẹđộng tác[thường]
B2

🇻🇳 Đưa tay hay ngón tay lướt nhanh, cọ qua một chỗ để chùi đi, như quệt nước mắt, quệt tay vào cột cho sạch, hay để chạm nhẹ vô người khác. Hay đi trong quệt tay, quệt ngón tay lên mắt, quệt cho sạch.

🇬🇧 To draw a hand or finger quickly across something to wipe it off, as when wiping away tears or wiping one's fingers clean on a post, or to touch someone lightly. Common in quet tay (to swipe a hand across) and quet cho sach (to wipe clean).

Cụm thường gặp:
quệt tayquệt ngón tay lên mắtquệt cho sạch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quệtcó / dùng / giữ + quệtquệt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Khánh quệt 1 ngón tay lên mắt, đứng dậy theo tôi.

Khanh wiped a finger across her eyes and got up to follow me.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Cậu Cẩu ăn xong con tôm, đưa mấy ngón tay lên góc cột mà quệt cho sạch.

Having finished the prawn, young master Cau raised his fingers to the corner of a post and wiped them clean on it.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng quệt vội nước mắt, gương mặt trở nên rắn rỏi lạ thường.”
Dương Hà, Bên Giòng Sông Trẹm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quệt”

“quệt” nghĩa là gì?

Quệt là lấy một chất như dầu, sơn đưa lướt lên bề mặt thành vệt; cũng là đưa tay lướt, cọ nhanh qua một chỗ để chùi đi hay chạm nhẹ, như quệt tay lên mắt.

“quệt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bên Giòng Sông Trẹm của Dương Hà: “Nàng quệt vội nước mắt, gương mặt trở nên rắn rỏi lạ thường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.