quết

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quết means to pound or work ingredients until fine, smooth, and cohesive, or to spread a sticky coating onto a surface.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quết(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quết` có hai nét chính. Một là giã, đánh hoặc trộn nguyên liệu đến nhuyễn, mịn và quyện: `quết giò`, `quết chả`, `quết bánh phồng`, *pound/work/beat into a cohesive paste*. Bản dịch không mặc định dùng cối; máy trộn vẫn có thể `quết` nếu tạo cấu trúc ấy. Hai là phết chất dính hoặc sệt lên bề mặt: `quết keo`, `quết sơn`, *spread, coat, daub*. `Quết` không tự cho biết nguyên liệu đã chín, an toàn, đúng độ dai hay đúng công thức. Ở Nam Bộ, `quết bánh phồng` là cách nói văn hóa ẩm thực quen tại những nơi còn làm bánh thủ công; không biến một quy trình địa phương thành công thức duy nhất. Phân biệt `quết` với `quét` phủ rộng bằng chổi, `quệt` để lại vệt và `giã` chỉ nhấn tác động làm nhỏ. Tab ghi `𢵮` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1giã, đánh hoặc trộn cho nguyên liệu nhuyễn mịn và quyện dẻoChế biến thực phẩm; thủ công; kết cấu[neutral]
B1

🇻🇳 Tác động lặp lên nguyên liệu để các phần nhỏ lại, kết dính và tạo một khối tương đối đồng nhất.

🇬🇧 To pound, beat, or work ingredients until they become fine, smooth, cohesive, or elastic.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quết + nguyên liệuquết + cho + nhuyễn/dẻodùng + dụng cụ + quếtquết + đến khi + trạng thái

Ví dụ dùng từ:

Cô quết cá đến khi thịt quyện dẻo rồi mới nêm theo công thức của nhà.

She works the fish until it becomes cohesive and elastic before seasoning it according to the family recipe.

Source: VietLayers editorial example

Thợ quết giò giữ nguyên liệu đủ lạnh theo quy trình để kiểm soát cấu trúc và an toàn.

The worker keeps the ingredients sufficiently cold while beating the pork paste to control texture and safety.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm thay phiên quết bánh phồng, một công đoạn nặng tay trong cách làm thủ công.

The group takes turns pounding the rice mixture for bánh phồng, a laborious step in the traditional method.

Source: VietLayers editorial example

Máy có thể quết chả đều, nhưng thời gian và tốc độ vẫn phải theo lượng nguyên liệu.

A machine can work the fish cake mixture evenly, but time and speed still depend on the batch size.

Source: VietLayers editorial example

Quết cho nhuyễn không có nghĩa món đã chín hoặc có thể ăn ngay.

Working a mixture until smooth does not mean it is cooked or ready to eat.

Source: VietLayers editorial example

Ở miền Tây, cảnh quết bánh phồng gợi sinh hoạt làm bánh chung nhưng không đại diện mọi gia đình.

In the Mekong Delta, communal bánh phồng pounding evokes shared food preparation without representing every household.

Source: VietLayers editorial example
2phết hoặc trát một chất sệt, dính thành lớp trên bề mặtKết dính; sơn phủ; thủ công[neutral]
B1

🇻🇳 Đưa keo, hồ, sơn hay chất tương tự lên bề mặt theo một lớp hoặc mảng để chất ấy bám lại.

🇬🇧 To spread, coat, or daub a sticky or thick substance onto a surface.

Grammar Patterns:
quết + chất + lên/vào + bề mặtquết + một + lớpdùng + dụng cụ + quếtquết + cho + đều

Ví dụ dùng từ:

Anh quết keo thành lớp mỏng theo hướng dẫn rồi ép hai mặt đúng thời gian.

He spreads a thin adhesive layer as instructed and presses the two surfaces for the required time.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ quết hồ lên mép giấy, tránh để chất dính lem vào phần chữ.

The craftsperson applies paste along the paper edge without smearing it onto the text.

Source: VietLayers editorial example

Cô quết một lớp sơn đặc lên vải để tạo nền cho mô hình sân khấu.

She coats the fabric with thick paint to create a backdrop for the stage model.

Source: VietLayers editorial example

Nói quết keo chưa cho biết loại keo có phù hợp vật liệu hay đủ thời gian đóng rắn.

Saying adhesive was spread does not establish that it suits the material or has cured long enough.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bên cạnh quan tài, một số gia nhân lo quết một mớ ổ muối, quết thành bột mĩn, đem trộn với cháo nếp.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là