Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quen tay” là gì?

Quen tay là làm một việc nhiều lần tới thạo, tay làm trơn tru, khéo léo, hay tới mức tay tự làm theo nếp cũ mà không nghĩ.

Tiếng Anh: Practised: having done a task so often that the hands do it smoothly and skilfully, or so automatically that they act out of habit.

Cách đọc
quen tay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quen tay”:

2 nét nghĩa
1thạo tay nhờ làm nhiều lầnlao động, kỹ năng[thường]
B1

🇻🇳 Tay đã làm một việc nhiều lần nên thạo, lẹ, khéo, không còn vụng. Hay đi trong làm cho quen tay, dượt cho quen tay, quen tay quen chưn, chuyện quen tay.

🇬🇧 Having done a task many times, the hands have become skilled, quick and deft rather than clumsy. Common in lam cho quen tay (to practise until one gets the hang of it) and quen tay quen chun (practised in hand and foot).

Cụm thường gặp:
làm cho quen taydượt cho quen tayquen tay quen chưnchuyện quen tay
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quen tayquen tay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quen tay

Thí dụ:

Còn tiệm hớt tóc hoặc may mình làm được, bởi hồi còn đi học, mình hay hớt tóc dùm cho học trò nên quen tay rồi, bây giờ mình cầm bào cầm kéo không thua gì thợ, nếu mình làm chủ thợ khó ăn qua với mình được.

As for a barber's or a tailor's shop, I could run one, because back in school I often cut the other pupils' hair and got practised at it; now I handle the clippers and scissors as well as any tradesman, and if I were the boss the workers would find it hard to get one over on me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Ráng chịu cho quen tay.

Bear with it until your hands get used to it.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Làm hoài nên phải rành đó chỉ là chuyện quen tay quen chưn.

You do it all the time so of course you know it well; it is just a matter of practised hands and feet.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Và cũng phải dượt cho quen tay thì mới soi cá được chớ em!

And you have to practise until your hands know the job before you can go spearing fish by lamplight!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Trên thế gian này, hễ làm quen tay thì tất nhiên sẽ khéo léo.

In this world, whenever you do a thing until your hands know it, you are bound to become skilful.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Ai đã từng sống ở thôn dã đều biết rằng ánh sáng của tinh tú, xem như là không đáng kể, thật ra đủ tỏ rạng để soi đường cho bộ hành, để giúp họ làm những công việc rất quen tay.

Anyone who has lived in the countryside knows that starlight, which seems negligible, is in fact bright enough to light the way for walkers and to let them do tasks their hands know well.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
2tay tự làm theo nếp cũ, không kịp nghĩthói quen[thường]
B2

🇻🇳 Tay đã làm một động tác quá nhiều lần nên tự làm theo nếp cũ, gần như không suy nghĩ, có khi không hợp với tình cảnh lúc đó.

🇬🇧 The hands have repeated a motion so often that they do it out of habit, almost without thinking, sometimes when it does not suit the situation.

Cụm thường gặp:
quá quen tayquen tay làm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + quen tayquen tay + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + quen tay

Thí dụ:

Cô ấy quá quen tay xé vé cặp mà không bao giờ lầm hết, nên cứ xé hai vé một lượt, quên nghĩ đến một kẻ lẻ loi.

She was so used to tearing tickets for couples, and never got it wrong, that she went on tearing two at a time, forgetting to think of someone on his own.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn tiệm hớt tóc hoặc may mình làm được, bởi hồi còn đi học, mình hay hớt tóc dùm cho học trò nên quen tay rồi, bây giờ mình cầm bào cầm kéo không thua gì thợ, nếu mình làm chủ thợ khó ăn qua với mình được.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
“Trên thế gian này, hễ làm quen tay thì tất nhiên sẽ khéo léo.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Người bán dầu
“Cô ấy quá quen tay xé vé cặp mà không bao giờ lầm hết, nên cứ xé hai vé một lượt, quên nghĩ đến một kẻ lẻ loi.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
“Làm hoài nên phải rành đó chỉ là chuyện quen tay quen chưn.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quen tay”

“quen tay” nghĩa là gì?

Quen tay là làm một việc nhiều lần tới thạo, tay làm trơn tru, khéo léo, hay tới mức tay tự làm theo nếp cũ mà không nghĩ.

“quen tay” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Còn tiệm hớt tóc hoặc may mình làm được, bởi hồi còn đi học, mình hay hớt tóc dùm cho học trò nên quen tay rồi, bây giờ mình cầm bào cầm kéo không thua gì thợ, nếu mình làm chủ thợ khó ăn qua với mình được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.