Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quăng” là gì?

Ném, tung mạnh một vật ra xa hay tới chỗ khác, như quăng dây, quăng xuống sông; cũng là vứt bỏ, liệng bừa một vật không cần nữa, như quăng vào giỏ rác, quăng cuốc xẻng.

Tiếng Anh: To throw or fling something hard or far, as a rope or into the river; also to toss something aside or throw it away carelessly, as into a wastebasket.

Cách đọc
quăng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quăng”:

2 nét nghĩa
1ném, tung mạnh ra xahành động[thường]
A2

🇻🇳 Dùng sức đưa vật rời khỏi tay bay tới chỗ khác, thường mạnh hoặc xa, như quăng dây, quăng xuống sông, quăng qua xuồng; quăng mình là lao mình tới.

🇬🇧 To send something flying from the hand to another place, usually hard or far, as a rope, into the river or over to a boat; quang minh is to fling oneself.

Cụm thường gặp:
quăng dâyquăng xuốngquăng quaquăng mình
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quăng + tân ngữquăng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quăng

Thí dụ:

Mà nếu anh hổng chịu lấy, chút nữa tàu chạy, em cũng quăng đại xuống dưới nầy.

And if you will not take it, when the boat leaves in a little while I will just throw it down here anyway.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Người chú ra gốc cây, lượm mấy món cấm kỵ nọ đem quăng xuống dòng sông gần đó.

The uncle went out to the foot of the tree, picked up those forbidden objects and threw them into the river nearby.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Tên thủ hạ cười tủm tỉm gấp mấy tờ giấy lại quăng qua xuồng của anh thanh niên.

The henchman, smirking, folded the sheets of paper and tossed them over into the young man's boat.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Mạc Tiển chỉ cái lỗ ấy mà nói rằng mình nhờ đó mới quăng đất xuống hào được.

Mac Tien pointed to the hole and said it was through there that he had been able to throw the earth down into the moat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Họ kéo lên ngọn đồi cởi bộ đồ mát ra, rồi lũ lượt quăng mình vào ngọn sóng.

They went up the hill, took off their light clothes, then one after another flung themselves into the waves.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Khi ghe tới rồi, người đà công xả bườm và quăng dây cho Trần Văn Sửu nắm rồi kéo lên ghe.

When the boat arrived, the helmsman let down the sail and threw a rope to Tran Van Suu to catch, then pulled him aboard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng
2vứt bỏ, liệng bừahành động[thân mật]
B1

🇻🇳 Liệng một vật đi vì không cần hay không thèm nữa, hoặc để xuống một cách vội vàng, cẩu thả, như quăng vào giỏ rác, quăng tập trên bàn, quăng điếu thuốc.

🇬🇧 To throw something away because one no longer needs or wants it, or to put it down hastily and carelessly, as into a wastebasket, a notebook onto a desk or a cigarette aside.

Cụm thường gặp:
quăng bỏquăng vào giỏ rácquăng đi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quăng + tân ngữquăng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quăng

Thí dụ:

Thầy đọc rồi liền xé mà quăng trong giỏ rác, rồi mới tới bức thơ thứ nhì mà đọc.

He read it, tore it up at once and tossed it in the wastebasket, then went on to read the second letter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Chàng về thơ phòng, chàng quăng tập thi trên bàn, không thèm ngó tới.

He went back to his study, flung his notebook of poems on the desk and did not bother to look at it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Cậu ta vụt hiểu, vội quăng cuốc xẻng để chạy lại ôm cha mà khóc ròng.

He understood in a flash, threw down his hoe and shovel and ran to hug his father, sobbing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nghe tiếng động Đoàn quăng vội điếu thuốc đang hút dở chạy lại gần tôi.

Hearing the noise, Doan hastily tossed away the half smoked cigarette and ran over to me.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rồi hô một tiếng, tụi nó quăng mấy hình nhơn đó xuống sông, lõm bõm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Đường về quê
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quăng”

“quăng” nghĩa là gì?

Ném, tung mạnh một vật ra xa hay tới chỗ khác, như quăng dây, quăng xuống sông; cũng là vứt bỏ, liệng bừa một vật không cần nữa, như quăng vào giỏ rác, quăng cuốc xẻng.

“quăng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Rồi hô một tiếng, tụi nó quăng mấy hình nhơn đó xuống sông, lõm bõm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.